Xu Hướng 8/2022 # Tỷ Giá Euro Eximbank Mới Nhất # Top View | Englishhouse.edu.vn

Xu Hướng 8/2022 # Tỷ Giá Euro Eximbank Mới Nhất # Top View

Xem 495

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Euro Eximbank mới nhất ngày 12/08/2022 trên website Englishhouse.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Euro Eximbank để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 495 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 17:29 ngày 12/08/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,153 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,950 VND/USD và bán ra ở mức 24,050 VND/USD, giá chênh lệch 100 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 18:31, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:10 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,530 310 23,250
EUR Euro 23,498 24,814 1,316 23,735
AUD Đô La Úc 16,162 16,851 689 16,325
CAD Đô La Canada 17,856 18,617 761 18,036
CHF France Thụy Sỹ 24,206 25,238 1,032 24,450
CNY Nhân Dân Tệ 3,396 3,542 146 3,431
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,305 3,183
GBP Bảng Anh 27,762 28,946 1,184 28,042
HKD Đô La Hồng Kông 2,907 3,031 124 2,937
INR Rupee Ấn Độ 0 305 293
JPY Yên Nhật 171 181 10 172
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,278 76,220
MYR Renggit Malaysia 0 5,320 5,206
NOK Krone Na Uy 0 2,506 2,404
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 454 335
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,459 6,210
SEK Krona Thụy Điển 0 2,372 2,275
SGD Đô La Singapore 16,635 17,344 709 16,803
THB Bạt Thái Lan 587 677 90 652
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,498 VND/EUR và bán ra 24,814 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,316 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,735 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,162 VND/AUD và bán ra 16,851 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 689 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,325 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,856 VND/CAD và bán ra 18,617 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 761 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,036 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,206 VND/CHF và bán ra 25,238 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,032 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,450 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,396 VND/CNY và bán ra 3,542 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 146 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,431 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,305 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,183 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,762 VND/GBP và bán ra 28,946 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,184 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,042 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,907 VND/HKD và bán ra 3,031 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 124 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,937 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 305 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 293 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,278 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,220 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,320 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,206 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,506 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,404 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 454 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 335 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,459 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,210 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,372 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,275 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,635 VND/SGD và bán ra 17,344 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 709 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,803 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 587 VND/THB và bán ra 677 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 652 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:31 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,255 23,535 280 23,255
USD Đô La Mỹ 23,208 0 0
USD Đô La Mỹ 23,036 0 0
EUR Euro 23,688 24,788 1,100 23,752
AUD Đô La Úc 16,285 16,928 643 16,384
CAD Đô La Canada 17,952 18,629 677 18,061
CHF France Thụy Sỹ 24,336 25,276 940 24,482
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,530 3,418
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,298 3,194
GBP Bảng Anh 27,922 29,120 1,198 28,091
HKD Đô La Hồng Kông 2,925 3,029 104 2,946
JPY Yên Nhật 172 181 9 173
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 0
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,931 5,411 480 0
NOK Krone Na Uy 0 2,500 2,419
NZD Đô La New Zealand 14,848 15,294 446 14,938
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 448 349
SEK Krona Thụy Điển 0 2,362 2,287
SGD Đô La Singapore 16,705 17,355 650 16,806
THB Bạt Thái Lan 627 691 64 634
TWD Đô La Đài Loan 706 802 96 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,255 VND/USD và bán ra 23,535 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,255 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,208 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,036 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,688 VND/EUR và bán ra 24,788 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,100 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,752 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,285 VND/AUD và bán ra 16,928 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 643 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,384 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,952 VND/CAD và bán ra 18,629 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 677 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,061 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,336 VND/CHF và bán ra 25,276 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,482 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,530 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,418 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,298 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,194 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,922 VND/GBP và bán ra 29,120 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,198 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,091 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,925 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,946 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,931 VND/MYR và bán ra 5,411 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,500 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,419 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,848 VND/NZD và bán ra 15,294 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 446 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,938 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 448 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 349 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,362 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,287 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,705 VND/SGD và bán ra 17,355 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,806 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 627 VND/THB và bán ra 691 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 64 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 634 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 706 VND/TWD và bán ra 802 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:30 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,525 285 23,250
EUR Euro 23,711 24,575 864 23,736
AUD Đô La Úc 16,237 16,884 647 16,302
CAD Đô La Canada 18,030 18,535 505 18,102
CHF France Thụy Sỹ 24,399 25,169 770 24,497
GBP Bảng Anh 27,994 28,831 837 28,163
HKD Đô La Hồng Kông 2,926 3,029 103 2,938
JPY Yên Nhật 173 177 4 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 15,282 14,788
SGD Đô La Singapore 16,806 17,262 456 16,873
THB Bạt Thái Lan 643 683 40 646
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,525 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,711 VND/EUR và bán ra 24,575 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 864 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,736 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,237 VND/AUD và bán ra 16,884 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 647 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,302 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,030 VND/CAD và bán ra 18,535 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 505 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,102 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,399 VND/CHF và bán ra 25,169 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,497 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,994 VND/GBP và bán ra 28,831 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 837 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,163 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,926 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,938 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,282 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,788 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,806 VND/SGD và bán ra 17,262 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 456 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,873 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 643 VND/THB và bán ra 683 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:31 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,525 285 23,246
USD Đô La Mỹ 23,193 0 0
USD Đô La Mỹ 23,146 0 0
EUR Euro 23,443 24,759 1,316 23,740
AUD Đô La Úc 15,997 16,884 887 16,264
CAD Đô La Canada 17,761 18,642 881 18,035
CHF France Thụy Sỹ 24,155 25,125 970 24,505
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,620 3,290
GBP Bảng Anh 27,718 29,009 1,291 28,082
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,051 2,849
JPY Yên Nhật 169 181 12 172
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,680 5,030
SGD Đô La Singapore 16,521 17,406 885 16,790
THB Bạt Thái Lan 578 693 115 641
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,525 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,246 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,193 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,146 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,443 VND/EUR và bán ra 24,759 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,316 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,997 VND/AUD và bán ra 16,884 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 887 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,264 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,761 VND/CAD và bán ra 18,642 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 881 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,035 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,155 VND/CHF và bán ra 25,125 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 970 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,505 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,620 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,290 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,718 VND/GBP và bán ra 29,009 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,291 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,082 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,051 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,849 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,680 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,030 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,521 VND/SGD và bán ra 17,406 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,790 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 578 VND/THB và bán ra 693 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 115 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 641 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:29 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,236 23,536 300 23,256
USD Đô La Mỹ 23,216 0 0
EUR Euro 23,698 24,833 1,135 23,723
EUR Euro 23,693 0 0
AUD Đô La Úc 16,394 17,044 650 16,494
CAD Đô La Canada 18,089 18,739 650 18,189
CHF France Thụy Sỹ 24,394 25,299 905 24,499
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,542 3,432
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,320 3,190
GBP Bảng Anh 28,024 29,034 1,010 28,074
HKD Đô La Hồng Kông 2,911 3,061 150 2,926
JPY Yên Nhật 172 181 9 172
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,499 2,419
NZD Đô La New Zealand 14,866 15,236 370 14,949
SEK Krona Thụy Điển 0 2,372 2,262
SGD Đô La Singapore 16,621 17,321 700 16,721
THB Bạt Thái Lan 609 677 68 653
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,236 VND/USD và bán ra 23,536 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,256 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,216 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,698 VND/EUR và bán ra 24,833 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,723 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,693 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,394 VND/AUD và bán ra 17,044 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,494 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,089 VND/CAD và bán ra 18,739 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,189 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,394 VND/CHF và bán ra 25,299 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,499 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,542 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,432 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,320 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,190 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,024 VND/GBP và bán ra 29,034 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,074 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,911 VND/HKD và bán ra 3,061 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,926 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,499 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,419 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,866 VND/NZD và bán ra 15,236 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,949 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,372 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,262 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,621 VND/SGD và bán ra 17,321 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,721 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 609 VND/THB và bán ra 677 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 653 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:30 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,490 230 23,280
USD Đô La Mỹ 23,160 23,490 330 23,280
USD Đô La Mỹ 22,614 23,490 876 23,280
EUR Euro 23,773 24,307 534 23,844
AUD Đô La Úc 16,321 16,705 384 16,370
CAD Đô La Canada 18,064 18,470 406 18,118
CHF France Thụy Sỹ 24,487 25,038 551 24,560
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,520 3,409
GBP Bảng Anh 28,171 28,805 634 28,256
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,008 508 2,950
JPY Yên Nhật 173 177 4 174
NZD Đô La New Zealand 14,739 15,116 377 14,813
SGD Đô La Singapore 16,836 17,215 379 16,887
THB Bạt Thái Lan 637 676 39 653
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 230 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,160 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,614 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 876 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,773 VND/EUR và bán ra 24,307 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 534 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,844 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,321 VND/AUD và bán ra 16,705 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 384 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,370 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,064 VND/CAD và bán ra 18,470 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 406 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,118 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,487 VND/CHF và bán ra 25,038 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 551 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,560 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,520 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,409 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,171 VND/GBP và bán ra 28,805 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 634 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,256 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,008 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 508 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,950 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,739 VND/NZD và bán ra 15,116 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 377 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,813 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,836 VND/SGD và bán ra 17,215 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 379 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,887 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 637 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 39 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 653 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:29 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:30 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,510 230 23,300
USD Đô La Mỹ 23,200 23,510 310 23,300
USD Đô La Mỹ 23,200 23,510 310 23,300
EUR Euro 23,728 24,323 595 23,798
AUD Đô La Úc 16,257 16,802 545 16,292
CAD Đô La Canada 18,012 18,537 525 18,089
CHF France Thụy Sỹ 24,453 25,091 638 24,518
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,598 3,351
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,346 3,187
GBP Bảng Anh 28,182 28,777 595 28,252
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,022 2,942
JPY Yên Nhật 173 177 4 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,200 14,708
SEK Krona Thụy Điển 0 2,404 2,297
SGD Đô La Singapore 16,785 17,287 502 16,839
THB Bạt Thái Lan 648 677 29 649
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 230 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,728 VND/EUR và bán ra 24,323 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 595 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,798 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,257 VND/AUD và bán ra 16,802 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,292 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,012 VND/CAD và bán ra 18,537 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 525 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,089 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,453 VND/CHF và bán ra 25,091 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 638 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,518 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,598 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,351 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,346 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,187 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,182 VND/GBP và bán ra 28,777 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 595 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,252 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,022 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,942 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,200 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,708 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,404 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,297 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,785 VND/SGD và bán ra 17,287 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 502 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,839 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 648 VND/THB và bán ra 677 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 29 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 649 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:31 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,840 580 23,280
EUR Euro 23,739 24,471 732 23,899
AUD Đô La Úc 16,309 16,898 589 16,406
CAD Đô La Canada 18,029 18,616 587 18,135
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,597
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,409
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,196
GBP Bảng Anh 28,049 28,889 840 28,240
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,956
JPY Yên Nhật 173 178 5 174
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,414
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,905
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,286
SGD Đô La Singapore 16,802 17,347 545 16,902
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,840 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,739 VND/EUR và bán ra 24,471 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 732 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,899 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,309 VND/AUD và bán ra 16,898 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 589 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,406 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,029 VND/CAD và bán ra 18,616 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 587 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,135 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,597 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,409 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,196 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,049 VND/GBP và bán ra 28,889 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 840 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,240 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,956 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,414 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,905 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,286 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,802 VND/SGD và bán ra 17,347 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,902 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:28 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:30 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,530 300 23,250
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
EUR Euro 23,698 24,749 1,051 23,798
AUD Đô La Úc 0 16,994 16,354
CAD Đô La Canada 0 18,719 18,070
CHF France Thụy Sỹ 0 25,272 24,529
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,749 3,317
GBP Bảng Anh 0 28,885 28,225
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,152 2,896
JPY Yên Nhật 171 181 10 172
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 0 17,458 16,807
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,698 VND/EUR và bán ra 24,749 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,051 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,798 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,994 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,354 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,719 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,070 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,272 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,529 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,749 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,317 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,885 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,225 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,152 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,896 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,458 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,807 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:31 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,760 510 23,270
EUR Euro 23,510 25,024 1,514 23,747
AUD Đô La Úc 16,128 17,076 948 16,290
CAD Đô La Canada 17,844 18,745 901 18,014
CHF France Thụy Sỹ 24,187 25,309 1,122 24,432
GBP Bảng Anh 27,824 29,150 1,326 28,105
HKD Đô La Hồng Kông 2,900 3,034 134 2,929
JPY Yên Nhật 171 182 11 173
SGD Đô La Singapore 16,665 17,515 850 16,833
THB Bạt Thái Lan 581 681 100 646
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,760 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,510 VND/EUR và bán ra 25,024 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,514 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,747 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,128 VND/AUD và bán ra 17,076 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 948 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,290 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,844 VND/CAD và bán ra 18,745 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 901 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,014 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,187 VND/CHF và bán ra 25,309 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,122 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,432 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,824 VND/GBP và bán ra 29,150 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,326 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,105 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,900 VND/HKD và bán ra 3,034 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 134 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,929 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 182 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,665 VND/SGD và bán ra 17,515 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 850 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,833 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 581 VND/THB và bán ra 681 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:28 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,244 23,665 421 23,250
EUR Euro 23,649 24,578 929 23,670
AUD Đô La Úc 16,305 16,923 618 16,347
CAD Đô La Canada 18,012 18,693 681 18,074
CHF France Thụy Sỹ 24,504 25,208 704 24,610
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,384
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,065
GBP Bảng Anh 28,023 28,993 970 28,155
HKD Đô La Hồng Kông 2,113 3,857 1,744 2,921
JPY Yên Nhật 173 181 8 173
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,741 5,686 945 4,842
NOK Krone Na Uy 0 0 2,306
NZD Đô La New Zealand 14,692 15,392 700 14,843
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,227
SGD Đô La Singapore 16,710 17,435 725 16,742
THB Bạt Thái Lan 618 704 86 636
TWD Đô La Đài Loan 692 867 175 718
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,244 VND/USD và bán ra 23,665 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 421 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,649 VND/EUR và bán ra 24,578 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 929 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,670 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,305 VND/AUD và bán ra 16,923 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 618 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,347 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,012 VND/CAD và bán ra 18,693 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 681 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,074 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,504 VND/CHF và bán ra 25,208 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 704 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,610 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,384 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,065 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,023 VND/GBP và bán ra 28,993 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 970 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,155 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,113 VND/HKD và bán ra 3,857 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 1,744 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,921 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,741 VND/MYR và bán ra 5,686 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 945 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,842 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,306 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,692 VND/NZD và bán ra 15,392 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,843 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,227 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,710 VND/SGD và bán ra 17,435 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 725 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,742 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 618 VND/THB và bán ra 704 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 86 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 636 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 692 VND/TWD và bán ra 867 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 175 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 718 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:31 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,275 23,485 210 23,305
USD Đô La Mỹ 23,205 0 0
USD Đô La Mỹ 23,125 0 0
EUR Euro 23,816 24,353 537 23,916
AUD Đô La Úc 16,314 16,777 463 16,434
CAD Đô La Canada 18,059 18,499 440 18,159
CHF France Thụy Sỹ 0 25,048 24,623
GBP Bảng Anh 0 28,758 28,298
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,013 2,960
JPY Yên Nhật 172 177 5 174
NZD Đô La New Zealand 0 15,216 14,888
SGD Đô La Singapore 16,775 17,243 468 16,915
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,275 VND/ và bán ra 23,485 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,305 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,205 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,125 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,816 VND/EUR và bán ra 24,353 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 537 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,916 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,314 VND/AUD và bán ra 16,777 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 463 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,434 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,059 VND/CAD và bán ra 18,499 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,159 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,048 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,623 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,758 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,298 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,013 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,960 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,216 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,888 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,775 VND/SGD và bán ra 17,243 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 468 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,915 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:30 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,540 320 23,240
USD Đô La Mỹ 23,200 23,540 340 23,240
EUR Euro 23,561 24,683 1,122 23,656
AUD Đô La Úc 16,138 17,001 863 16,203
CAD Đô La Canada 17,888 18,644 756 18,014
CHF France Thụy Sỹ 0 26,110 24,344
GBP Bảng Anh 27,899 29,013 1,114 28,011
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,105 2,866
JPY Yên Nhật 172 180 8 173
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,430 14,658
SGD Đô La Singapore 0 17,363 16,797
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,561 VND/EUR và bán ra 24,683 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,122 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,656 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,138 VND/AUD và bán ra 17,001 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 863 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,203 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,888 VND/CAD và bán ra 18,644 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 756 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,014 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 26,110 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,344 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,899 VND/GBP và bán ra 29,013 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,114 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,011 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,105 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,866 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,430 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,658 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,363 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,797 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:31 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,510 260 23,270
USD Đô La Mỹ 23,240 23,510 270 23,270
USD Đô La Mỹ 23,230 23,510 280 23,270
EUR Euro 23,546 24,634 1,088 23,656
AUD Đô La Úc 16,230 16,868 638 16,330
CAD Đô La Canada 17,952 18,598 646 18,052
CHF France Thụy Sỹ 24,356 25,134 778 24,486
GBP Bảng Anh 28,015 28,864 849 28,135
JPY Yên Nhật 172 178 6 173
KRW Won Hàn Quốc 14 19 5 16
SGD Đô La Singapore 16,582 17,352 770 16,803
THB Bạt Thái Lan 577 681 104 647
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,546 VND/EUR và bán ra 24,634 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,088 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,656 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,230 VND/AUD và bán ra 16,868 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 638 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,330 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,952 VND/CAD và bán ra 18,598 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 646 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,052 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,356 VND/CHF và bán ra 25,134 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 778 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,486 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,015 VND/GBP và bán ra 28,864 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 849 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,135 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,582 VND/SGD và bán ra 17,352 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,803 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 577 VND/THB và bán ra 681 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 647 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:30 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,265 23,600 335 23,295
USD Đô La Mỹ 23,195 23,600 405 23,295
USD Đô La Mỹ 23,115 23,600 485 23,295
EUR Euro 23,809 24,357 548 23,959
AUD Đô La Úc 16,386 16,830 444 16,506
CAD Đô La Canada 18,057 18,527 470 18,187
CHF France Thụy Sỹ 24,461 25,045 584 24,641
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,101 3,313 212 3,181
GBP Bảng Anh 28,108 28,768 660 28,328
HKD Đô La Hồng Kông 2,854 3,054 200 2,924
JPY Yên Nhật 172 177 5 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,790 17,268 478 16,930
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,265 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 335 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,295 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,195 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 405 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,295 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,115 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 485 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,295 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,809 VND/EUR và bán ra 24,357 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 548 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,959 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,386 VND/AUD và bán ra 16,830 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 444 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,506 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,057 VND/CAD và bán ra 18,527 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,187 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,461 VND/CHF và bán ra 25,045 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 584 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,641 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,101 VND/DKK và bán ra 3,313 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 212 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,181 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,108 VND/GBP và bán ra 28,768 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 660 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,328 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,854 VND/HKD và bán ra 3,054 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 200 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,924 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,790 VND/SGD và bán ra 17,268 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 478 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,930 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:31 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,275 23,485 210 23,285
USD Đô La Mỹ 23,265 0 0
USD Đô La Mỹ 23,255 0 0
EUR Euro 23,661 24,346 685 23,920
AUD Đô La Úc 16,307 17,177 870 16,491
CAD Đô La Canada 0 18,822 17,878
CHF France Thụy Sỹ 0 25,644 24,077
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,764 3,447
GBP Bảng Anh 27,964 28,795 831 28,266
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,044 2,918
JPY Yên Nhật 172 177 5 174
SGD Đô La Singapore 16,735 17,221 486 16,924
THB Bạt Thái Lan 0 688 660
TWD Đô La Đài Loan 0 807 775
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,275 VND/USD và bán ra 23,485 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,285 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,265 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,255 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,661 VND/EUR và bán ra 24,346 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 685 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,920 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,307 VND/AUD và bán ra 17,177 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 870 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,491 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,822 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,878 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,644 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,077 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,764 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,447 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,964 VND/GBP và bán ra 28,795 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 831 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,266 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,044 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,918 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,735 VND/SGD và bán ra 17,221 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 486 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,924 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 688 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 660 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 807 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 775 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:28 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,215 23,530 315 23,250
EUR Euro 23,493 24,421 928 23,730
AUD Đô La Úc 16,157 16,847 690 16,320
CAD Đô La Canada 17,851 18,582 731 18,031
CHF France Thụy Sỹ 24,201 25,151 950 24,445
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,414
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,179
GBP Bảng Anh 27,757 28,831 1,074 28,037
HKD Đô La Hồng Kông 2,904 3,034 130 2,934
JPY Yên Nhật 170 181 11 172
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,201
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,825
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,270
SGD Đô La Singapore 16,630 17,349 719 16,798
THB Bạt Thái Lan 584 680 96 649
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,215 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,493 VND/EUR và bán ra 24,421 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 928 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,157 VND/AUD và bán ra 16,847 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,320 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,851 VND/CAD và bán ra 18,582 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 731 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,031 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,201 VND/CHF và bán ra 25,151 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 950 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,445 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,414 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,179 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,757 VND/GBP và bán ra 28,831 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,074 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,037 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,904 VND/HKD và bán ra 3,034 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 130 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,934 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,201 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,825 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,270 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,630 VND/SGD và bán ra 17,349 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 719 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,798 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 584 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 649 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:31 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,800 550 23,290
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
EUR Euro 23,679 24,348 669 23,920
AUD Đô La Úc 0 0 16,427
CAD Đô La Canada 0 0 18,173
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,622
GBP Bảng Anh 0 0 28,270
JPY Yên Nhật 0 0 174
SGD Đô La Singapore 0 0 16,929
THB Bạt Thái Lan 0 0 610
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,679 VND/EUR và bán ra 24,348 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 669 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,920 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,427 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,173 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,622 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,270 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,929 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 610 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:30 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,200 23,530 330 23,250
EUR Euro 23,592 24,813 1,221 23,736
AUD Đô La Úc 16,226 16,850 624 16,326
CAD Đô La Canada 18,031 18,616 585 18,037
CHF France Thụy Sỹ 0 25,300 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,581 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,310 0
GBP Bảng Anh 27,914 28,945 1,031 28,043
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,046 0
INR Rupee Ấn Độ 0 305 0
JPY Yên Nhật 170 181 11 172
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,250 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,491 0
NOK Krone Na Uy 0 2,506 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,311 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 467 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,462 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,380 0
SGD Đô La Singapore 16,759 17,343 584 16,803
THB Bạt Thái Lan 0 679 0
TWD Đô La Đài Loan 0 851 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,592 VND/EUR và bán ra 24,813 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,221 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,736 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,226 VND/AUD và bán ra 16,850 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 624 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,326 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,031 VND/CAD và bán ra 18,616 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 585 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,037 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,300 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,581 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,310 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,914 VND/GBP và bán ra 28,945 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,031 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,043 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,046 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 305 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,250 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,491 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,506 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,311 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 467 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,462 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,380 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,759 VND/SGD và bán ra 17,343 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 584 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,803 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 679 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 851 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:30 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,295 23,505 210 23,295
EUR Euro 23,653 24,570 917 23,702
AUD Đô La Úc 16,190 16,903 713 16,306
CAD Đô La Canada 17,874 18,626 752 18,039
CHF France Thụy Sỹ 24,455 25,250 795 24,455
GBP Bảng Anh 27,801 28,970 1,169 28,058
HKD Đô La Hồng Kông 2,910 3,032 122 2,937
JPY Yên Nhật 171 179 8 172
NZD Đô La New Zealand 14,811 15,292 481 14,811
SGD Đô La Singapore 16,653 17,353 700 16,807
THB Bạt Thái Lan 642 689 47 642
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,295 VND/USD và bán ra 23,505 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,295 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,653 VND/EUR và bán ra 24,570 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 917 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,702 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,190 VND/AUD và bán ra 16,903 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 713 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,306 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,874 VND/CAD và bán ra 18,626 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 752 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,039 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,455 VND/CHF và bán ra 25,250 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 795 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,455 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,801 VND/GBP và bán ra 28,970 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,169 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,058 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,910 VND/HKD và bán ra 3,032 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 122 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,937 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,811 VND/NZD và bán ra 15,292 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 481 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,811 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,653 VND/SGD và bán ra 17,353 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,807 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 642 VND/THB và bán ra 689 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 47 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 642 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:30 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,535 295 23,255
EUR Euro 23,667 24,767 1,100 23,731
AUD Đô La Úc 16,224 16,863 639 16,322
CAD Đô La Canada 17,930 18,601 671 18,038
CHF France Thụy Sỹ 24,315 25,262 947 24,462
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,296 3,191
GBP Bảng Anh 27,904 29,101 1,197 28,072
HKD Đô La Hồng Kông 2,922 3,027 105 2,943
JPY Yên Nhật 172 181 9 173
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,494 2,413
RUB Ruble Liên Bang Nga 305 418 113 356
SEK Krona Thụy Điển 0 2,361 2,285
SGD Đô La Singapore 16,696 17,345 649 16,796
THB Bạt Thái Lan 0 693 635
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,535 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 295 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,255 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,667 VND/EUR và bán ra 24,767 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,100 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,731 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,224 VND/AUD và bán ra 16,863 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 639 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,322 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,930 VND/CAD và bán ra 18,601 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 671 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,038 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,315 VND/CHF và bán ra 25,262 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 947 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,462 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,296 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,191 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,904 VND/GBP và bán ra 29,101 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,197 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,072 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,922 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,943 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,494 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,413 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 305 VND/RUB và bán ra 418 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 113 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 356 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,361 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,285 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,696 VND/SGD và bán ra 17,345 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 649 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,796 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 693 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 635 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:31 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,520 260 23,270
USD Đô La Mỹ 23,258 0 0
USD Đô La Mỹ 23,256 0 0
EUR Euro 0 24,361 23,894
AUD Đô La Úc 0 16,787 16,405
CAD Đô La Canada 0 18,522 18,125
GBP Bảng Anh 0 28,971 28,254
JPY Yên Nhật 0 177 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 17,268 16,875
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,258 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,256 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,361 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,894 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,787 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,405 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,522 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,125 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,971 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,254 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 177 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,268 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,875 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:28 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,750 480 23,300
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
USD Đô La Mỹ 22,650 0 0
EUR Euro 23,798 24,264 466 23,893
AUD Đô La Úc 16,409 16,806 397 16,516
CAD Đô La Canada 18,124 18,516 392 18,233
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,637
GBP Bảng Anh 0 0 28,282
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 173 177 4 174
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,839 17,212 373 16,949
THB Bạt Thái Lan 0 0 659
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,650 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,798 VND/EUR và bán ra 24,264 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 466 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,893 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,409 VND/AUD và bán ra 16,806 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 397 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,516 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,124 VND/CAD và bán ra 18,516 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 392 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,233 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,637 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,282 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,839 VND/SGD và bán ra 17,212 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 373 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,949 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 659 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:31 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:31 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,245 23,540 295 23,255
USD Đô La Mỹ 23,235 0 0
USD Đô La Mỹ 23,225 0 0
EUR Euro 23,561 24,845 1,284 23,661
AUD Đô La Úc 16,246 17,047 801 16,346
CAD Đô La Canada 17,962 18,720 758 18,062
CHF France Thụy Sỹ 24,365 25,228 863 24,465
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,543 3,425
GBP Bảng Anh 27,930 29,039 1,109 28,030
HKD Đô La Hồng Kông 2,911 3,046 135 2,921
JPY Yên Nhật 170 181 11 171
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 14,702 15,415 713 14,802
SEK Krona Thụy Điển 0 2,416 0
SGD Đô La Singapore 16,714 17,463 749 16,814
THB Bạt Thái Lan 635 694 59 645
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,245 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 295 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,255 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,235 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,225 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,561 VND/EUR và bán ra 24,845 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,284 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,661 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,246 VND/AUD và bán ra 17,047 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 801 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,346 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,962 VND/CAD và bán ra 18,720 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 758 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,062 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,365 VND/CHF và bán ra 25,228 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 863 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,465 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,543 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,425 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,930 VND/GBP và bán ra 29,039 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,109 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,030 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,911 VND/HKD và bán ra 3,046 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 135 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,921 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,702 VND/NZD và bán ra 15,415 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 713 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,802 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,416 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,714 VND/SGD và bán ra 17,463 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 749 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,814 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 635 VND/THB và bán ra 694 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 59 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 645 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:30 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,530 280 23,270
EUR Euro 23,722 24,371 649 23,886
AUD Đô La Úc 16,305 16,797 492 16,418
CAD Đô La Canada 17,987 18,515 528 18,155
CHF France Thụy Sỹ 24,354 25,089 735 24,562
GBP Bảng Anh 28,064 28,759 695 28,280
JPY Yên Nhật 173 177 4 174
SGD Đô La Singapore 16,879 17,261 382 16,913
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,722 VND/EUR và bán ra 24,371 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 649 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,886 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,305 VND/AUD và bán ra 16,797 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 492 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,418 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,987 VND/CAD và bán ra 18,515 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 528 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,155 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,354 VND/CHF và bán ra 25,089 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 735 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,562 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,064 VND/GBP và bán ra 28,759 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 695 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,280 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,879 VND/SGD và bán ra 17,261 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 382 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,913 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:31 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,780 550 23,250
EUR Euro 23,799 24,476 677 23,895
AUD Đô La Úc 16,248 16,929 681 16,396
CAD Đô La Canada 18,015 18,665 650 18,160
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,576
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,185
GBP Bảng Anh 28,086 28,969 883 28,341
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,919
JPY Yên Nhật 173 180 7 174
NOK Krone Na Uy 0 0 2,344
SGD Đô La Singapore 16,771 17,408 637 16,923
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,780 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,799 VND/EUR và bán ra 24,476 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 677 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,895 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,248 VND/AUD và bán ra 16,929 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 681 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,396 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,015 VND/CAD và bán ra 18,665 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,160 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,576 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,185 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,086 VND/GBP và bán ra 28,969 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 883 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,341 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,919 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,344 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,771 VND/SGD và bán ra 17,408 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,923 VND/SGD

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:30 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,750 450 23,300
USD Đô La Mỹ 23,270 23,750 480 23,300
USD Đô La Mỹ 23,230 23,750 520 23,300
EUR Euro 23,710 24,490 780 23,780
AUD Đô La Úc 16,370 17,030 660 16,460
CAD Đô La Canada 18,040 18,730 690 18,140
GBP Bảng Anh 28,120 28,930 810 28,230
JPY Yên Nhật 174 178 4 174
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,840
SGD Đô La Singapore 16,840 17,550 710 16,910
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,710 VND/EUR và bán ra 24,490 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,370 VND/AUD và bán ra 17,030 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 660 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,460 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,040 VND/CAD và bán ra 18,730 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,140 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,120 VND/GBP và bán ra 28,930 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 810 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,230 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,840 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,840 VND/SGD và bán ra 17,550 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,910 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:31 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 0 23,280
USD Đô La Mỹ 23,220 0 23,280
USD Đô La Mỹ 22,640 0 23,280
EUR Euro 23,771 0 23,866
AUD Đô La Úc 16,291 0 16,398
CAD Đô La Canada 0 0 18,134
GBP Bảng Anh 0 0 28,233
JPY Yên Nhật 173 0 174
SGD Đô La Singapore 16,777 0 16,887
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,640 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,771 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,866 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,291 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,398 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,134 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,233 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,777 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,887 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:31 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,540 300 23,260
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
EUR Euro 23,715 24,402 687 23,853
AUD Đô La Úc 16,184 16,860 676 16,329
GBP Bảng Anh 27,971 28,786 815 28,224
JPY Yên Nhật 172 177 5 174
MYR Renggit Malaysia 0 5,307 5,226
SGD Đô La Singapore 16,780 17,229 449 16,923
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,715 VND/EUR và bán ra 24,402 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,853 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,184 VND/AUD và bán ra 16,860 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 676 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,329 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,971 VND/GBP và bán ra 28,786 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 815 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,224 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,307 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,226 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,780 VND/SGD và bán ra 17,229 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 449 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,923 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:28 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,283 23,791 508 23,263
USD Đô La Mỹ 23,263 23,791 528 23,263
USD Đô La Mỹ 23,263 23,791 528 23,263
EUR Euro 23,777 25,295 1,518 23,927
AUD Đô La Úc 16,255 17,863 1,608 16,405
CAD Đô La Canada 17,898 19,706 1,808 17,998
CHF France Thụy Sỹ 25,212 25,212 0 25,212
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 28,139 29,065 926 28,289
JPY Yên Nhật 173 179 6 175
KRW Won Hàn Quốc 19 19 0 19
SGD Đô La Singapore 16,765 17,372 607 16,915
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,283 VND/USD và bán ra 23,791 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 508 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,263 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,263 VND/USD và bán ra 23,791 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 528 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,263 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,263 VND/USD và bán ra 23,791 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 528 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,263 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,777 VND/EUR và bán ra 25,295 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,518 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,927 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,255 VND/AUD và bán ra 17,863 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,608 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,405 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,898 VND/CAD và bán ra 19,706 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,808 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,998 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 25,212 VND/CHF và bán ra 25,212 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,212 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,139 VND/GBP và bán ra 29,065 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 926 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,289 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 175 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 19 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 19 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,765 VND/SGD và bán ra 17,372 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 607 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,915 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:31 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 0 23,270
USD Đô La Mỹ 23,250 0 23,270
USD Đô La Mỹ 23,250 0 23,270
EUR Euro 23,386 0 23,637
AUD Đô La Úc 0 0 16,278
CAD Đô La Canada 0 0 17,995
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,391
GBP Bảng Anh 0 0 27,940
JPY Yên Nhật 0 0 171
SGD Đô La Singapore 0 0 16,776
THB Bạt Thái Lan 0 0 651
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,386 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,637 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,278 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,995 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,391 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,940 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,776 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 651 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:28 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,750 500 23,250
USD Đô La Mỹ 23,230 23,750 520 23,250
USD Đô La Mỹ 23,160 23,750 590 23,250
EUR Euro 23,697 24,887 1,190 23,877
AUD Đô La Úc 16,346 17,046 700 16,446
CAD Đô La Canada 18,010 18,810 800 18,160
CHF France Thụy Sỹ 24,433 25,193 760 24,583
GBP Bảng Anh 28,014 29,374 1,360 28,264
HKD Đô La Hồng Kông 2,506 3,176 670 2,806
JPY Yên Nhật 171 181 10 173
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,812 17,522 710 16,912
THB Bạt Thái Lan 612 699 87 632
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,160 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 590 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,697 VND/EUR và bán ra 24,887 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,877 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,346 VND/AUD và bán ra 17,046 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,446 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,010 VND/CAD và bán ra 18,810 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 800 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,160 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,433 VND/CHF và bán ra 25,193 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,583 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,014 VND/GBP và bán ra 29,374 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,360 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,264 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,506 VND/HKD và bán ra 3,176 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,806 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,812 VND/SGD và bán ra 17,522 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,912 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 612 VND/THB và bán ra 699 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 632 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:31 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,190 23,540 350 23,240
EUR Euro 23,391 24,622 1,231 23,632
AUD Đô La Úc 16,099 16,948 849 16,265
CAD Đô La Canada 17,767 18,701 934 17,950
CHF France Thụy Sỹ 24,070 25,338 1,268 24,318
GBP Bảng Anh 27,650 29,105 1,455 27,935
HKD Đô La Hồng Kông 2,894 3,047 153 2,924
JPY Yên Nhật 170 179 9 172
NZD Đô La New Zealand 14,533 15,473 940 14,633
SGD Đô La Singapore 16,550 17,421 871 16,721
THB Bạt Thái Lan 630 681 51 646
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,391 VND/EUR và bán ra 24,622 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,231 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,632 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,099 VND/AUD và bán ra 16,948 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 849 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,265 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,767 VND/CAD và bán ra 18,701 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 934 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,950 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,070 VND/CHF và bán ra 25,338 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,268 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,318 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,650 VND/GBP và bán ra 29,105 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,455 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,935 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,894 VND/HKD và bán ra 3,047 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 153 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,924 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,533 VND/NZD và bán ra 15,473 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,633 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,550 VND/SGD và bán ra 17,421 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 871 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,721 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 630 VND/THB và bán ra 681 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 51 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 17:30 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,520 270 23,230
EUR Euro 23,740 24,809 1,069 23,503
AUD Đô La Úc 16,330 16,846 516 16,167
GBP Bảng Anh 28,047 28,941 894 27,767
HKD Đô La Hồng Kông 2,940 3,030 90 2,910
JPY Yên Nhật 172 181 9 171
SGD Đô La Singapore 16,808 17,339 531 16,640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,230 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,740 VND/EUR và bán ra 24,809 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,069 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,503 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,330 VND/AUD và bán ra 16,846 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 516 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,167 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,047 VND/GBP và bán ra 28,941 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 894 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,767 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,808 VND/SGD và bán ra 17,339 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 531 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,640 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:31 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,550 250 23,300
EUR Euro 23,860 24,340 480 23,970
AUD Đô La Úc 16,470 16,820 350 16,560
CAD Đô La Canada 18,140 18,530 390 18,240
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,700
GBP Bảng Anh 28,210 28,750 540 28,330
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 173 177 4 175
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,000
SGD Đô La Singapore 16,830 17,220 390 16,980
THB Bạt Thái Lan 600 680 80 650
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,860 VND/EUR và bán ra 24,340 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,970 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,470 VND/AUD và bán ra 16,820 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,560 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,140 VND/CAD và bán ra 18,530 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,240 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,700 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,210 VND/GBP và bán ra 28,750 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 540 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,330 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 175 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,000 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,830 VND/SGD và bán ra 17,220 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,980 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 600 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 650 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 18:31 ngày 12/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 18:31 - 12/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,200 23,530 330 23,250
EUR Euro 23,718 24,345 627 23,913
AUD Đô La Úc 16,235 16,855 620 16,420
CAD Đô La Canada 17,931 18,525 594 18,131
CHF France Thụy Sỹ 24,201 25,214 1,013 24,471
GBP Bảng Anh 27,753 28,953 1,200 28,078
HKD Đô La Hồng Kông 2,907 3,067 160 2,907
JPY Yên Nhật 171 177 6 174
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,724 17,260 536 16,894
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,718 VND/EUR và bán ra 24,345 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 627 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,913 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,235 VND/AUD và bán ra 16,855 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,420 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,931 VND/CAD và bán ra 18,525 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 594 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,131 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,201 VND/CHF và bán ra 25,214 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,013 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,471 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,753 VND/GBP và bán ra 28,953 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,200 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,078 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,907 VND/HKD và bán ra 3,067 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 160 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,907 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,724 VND/SGD và bán ra 17,260 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 536 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,894 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,190 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,230 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,300 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,300 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,230 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,480 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,840 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,530 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,650 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,767 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,210 VND
  • Ngân hàng VIB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,341 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,767 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,700 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,374 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,274 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng Bảo Việt đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,386 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,503 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,860 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,970 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,503 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,290 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,295 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,930 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,997 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,167 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,470 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,560 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,167 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,705 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,863 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,060 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,761 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,878 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,140 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,240 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,878 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,470 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,706 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,730 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,521 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,640 VND
  • Ngân hàng VPBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,879 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,980 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,640 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,200 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,550 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,463 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 169 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 175 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 182 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 181 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,533 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,633 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,866 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,000 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,633 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,254 VND
  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,473 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,490 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,113 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,806 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,940 VND
  • Ngân hàng Kiên Long đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,960 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,806 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,020 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,857 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,166 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,077 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,212 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,212 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,077 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,038 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,110 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,311 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 577 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 610 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 648 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 660 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 610 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 670 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 704 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 723 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,396 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,290 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,396 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,447 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,290 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,522 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,764 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,629 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 305 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 335 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 305 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 356 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 335 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 467 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 692 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 718 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 775 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 718 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 797 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 867 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 851 VND

Video clip

Tỷ giá usd hôm nay 12/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 11/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 9 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 9/8/2022

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá usd hôm nay 10/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 11 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 11/8/2022

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 09/08/2022 ngoại tệ

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 12/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Bài toán ổn định tỷ giá | vtv24

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 8 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 8/8/2022

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Tỷ giá usd hôm nay 05/08/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 12/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 10 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 10/8/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 1/8/2022 giảm

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 4 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 4/8/2022

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

đầu tư forex | cách đọc và hiểu bảng tỷ giá forex

Nguyên nhân tỷ giá tăng mạnh: bộ ba bất khả thi và các yếu tố tác động

Giá vàng hôm nay - ngày 12/8/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay - ngày 12/8/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Hướng dẫn lý thuyết kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế mở tỷ giá hối đoái (có bài tập minh họa)

Tỷ giá hối đoái - phá giá đồng nội tệ

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 11/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá đồng euro tiếp tục "lao dốc" xuống mức thấp nhất trong 20 năm - vnews

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 6 năm 2022 vẫn tăng| tỷ giá đô la mỹ euro ngày 30/6/2022

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 11/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tài chính quốc tế- tỷ giá chéo và phương pháp tính tỷ giá chéo

Tỷ giá usd hôm nay 05/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 08/07/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 03/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 27 tháng 6 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ, ngoại tệ ngày 27/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 27/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 20 tháng 7 năm 2022 giảm | tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 20/7/2022

Tỷ giá usd hôm nay 24/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 31/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 06/07/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 11/07/2022 ngoại tệ

Học kế toán trưởng online offline chứng chỉ bộ tài chính, môn kế toán tài chính, chênh lệch tỷ giá

Tỷ giá usd hôm nay 23/05/2022 ngoại tệ

--- Bài mới hơn ---

  • Giá Xe Máy Honda Wave 110
  • Gia Xe May Honda Wave 50
  • Giá Xe Yamaha 50Cc
  • Báo Giá Xe Yamaha
  • Lãi Suất Tiền Gửi Indovina
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Tỷ Giá Won Và Vnd
  • Tỷ Giá Euro Và Vnd
  • Tỷ Giá Đô Tại Shb
  • Tỷ Giá Đô Rup
  • Tỷ Giá Úc Chợ Đen Hôm Nay
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Tỷ Giá Đô Bidv
  • Tỷ Giá Đô Vietinbank
  • Tỷ Giá Đô Acb
  • Tỷ Giá Nhân Dân Tệ Bidv
  • Tỷ Giá Yên Bidv
  • Ty Gia Usd Bidv
  • Tỷ Giá Bidv Hôm Nay
  • Tỷ Giá Kip Lào Vietcombank
  • Tỷ Giá Acb Hôm Nay
  • Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Euro Eximbank trên website Englishhouse.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100