Xu Hướng 8/2022 # Từ Vựng Tiếng Anh Về Học Tập Phổ Biến Nhất # Top View | Englishhouse.edu.vn

Xu Hướng 8/2022 # Từ Vựng Tiếng Anh Về Học Tập Phổ Biến Nhất # Top View

Xem 396

Bạn đang xem bài viết Từ Vựng Tiếng Anh Về Học Tập Phổ Biến Nhất được cập nhật mới nhất ngày 13/08/2022 trên website Englishhouse.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 396 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Cách Nhận Biết Trọng Âm Tiếng Anh
  • 5 Cách Để Nhanh Chóng Hoàn Thành Bài Tập Về Nhà
  • Làm Sao Để Làm Hết Bài Tập Về Nhà?—Mẹo Học Tập
  • 10 Mẹo Giúp Con Làm Bài Tập Về Nhà Hiệu Quả Nhất
  • Cách Làm Việc Hiệu Quả Của Người Nhật Bản
  • 4.2

    (83.24%)

    37

    votes

    1. Từ vựng tiếng Anh về học tập

    Từ vựng tiếng Anh về các môn học

    • Algebra: Đại số

    • Art: Mỹ thuật

    • Assembly: Chào cờ/Buổi tập trung

    • Biology: Sinh học

    • Chemistry: Hóa học

    • Civic Education: Giáo dục công dân

    • Class Meeting: Sinh hoạt lớp

    • Craft: Thủ công

    • Engineering: Kỹ thuật

    • English: môn Tiếng Anh

    • Geography: Địa lý

    • Geometry: Hình học

    • History: Lịch sử

    • Informatics: Tin học

    • Information Technology: Công nghệ thông tin

    • Literature: Ngữ Văn

    • Maths/Mathematics: Toán

    • Music: Âm nhạc

    • National Defense Education: Giáo dục quốc phòng

    • Physical Education: môn Thể dục

    • Physics: Vật lý

    • Science: bộ môn Khoa học

    Từ vựng tiếng Anh về các chuyên ngành đại học cao đẳng

    • Accounting: Kế toán

    • Environmental economics: Kinh tế môi trường

    • Commercial Law: Luật thương mại

    • Textile and Garment Engineering: Kỹ thuật dệt may

    • Marketing: ngành Marketing

    • Trade Marketing: Marketing thương mại

    • Trading Economics: Kinh tế thương mại

    • Business Administration: Quản trị kinh doanh

    • Hotel Management: Quản trị khách sạn

    • Transportation Engineering: Kỹ thuật cơ khí động lực

    • Control Engineering and Automation: Điều khiển và Tự động hóa

    • Brand Management: Quản trị thương hiệu

    • Development economics: Kinh tế phát triển

    • Food Technology: Công nghệ thực phẩm

    • Auditing: Kiểm toán

    • Electronic Engineering: Kỹ thuật điện tử

    • Engineering Physics: Vật lý kỹ thuật

    • Business English: Tiếng Anh thương mại

    • Mechanical Engineering: Kỹ thuật cơ khí

    • Nuclear Engineering: Kỹ thuật hạt nhân

    • Materials Science: Khoa học vật liệu

    • Electrical Engineering: Kỹ thuật điện

    • International Trade: Thương mại quốc tế

    • Public Economics: Kinh tế công cộng

    • Finance and Banking: Tài chính ngân hàng

    • Journalism: chuyên ngành Báo chí

    • Economics: Kinh tế học

    • Mechanics: Cơ học

    • International Relations: Quan hệ quốc tế

    • Tourism Services & Tour Management: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

    • Resource and Environment Management: Quản lý tài nguyên và môi trường

    • Thermodynamics and Refrigeration: Kỹ thuật nhiệt

    • Telecommunication: Kỹ thuật viễn thông

    • Logistics: ngành Logistics cung ứng chuỗi dịch vụ

    • Information Technology: Công nghệ thông tin

    • Environment Engineering: Kỹ thuật môi trường

    • Chemical Engineering: Kỹ thuật hóa học

    • Human Resource Management: Quản trị nhân lực

    • Biomedical Engineering: Kỹ thuật y sinh

    • Linguistics: Ngôn ngữ học

    • E-Commerce Administration (Electronic Commerce): Quản trị thương mại điện tử

    Từ vựng tiếng Anh về bằng cấp 

    • Bachelor: bằng cử nhân

    • Post Doctor: bằng tiến sĩ

    • The Master of Economics (M.Econ): Thạc sĩ kinh tế học

    • The Master of Art (M.A): Thạc sĩ khoa học xã hội

    • The Bachelor of Science (Bc., B.S., BS, chúng tôi hoặc BSc): Cử nhân khoa học tự nhiên

    • The Master of Science (M.S., M.S hoặc MSc): Thạc sĩ khoa học tự nhiên

    • Doctor of Philosophy (Ph.D): Tiến sĩ (các ngành nói chung)

    • The Bachelor of Business Administration (BBA): Cử nhân quản trị kinh doanh

    • Doctor of Business Administration (DBA hoặc D.B.A): Tiến sĩ quản trị kinh doanh

    • The Bachelor of Laws (LLB, LL.B): Cử nhân luật

    • The Master of Accountancy (MAcc, Macy, hoặc MAc): Thạc sĩ kế toán

    • The Bachelor of Accountancy (B.Acy, chúng tôi hoặc B. Accty): Cử nhân kế toán

    • The Master of Business Administration (MBA): Thạc sĩ quản trị kinh doanh

    • Master: bằng thạc sĩ

    • The Bachelor of Art (B.A., BA, A.B. hoặc AB): Cử nhân khoa học xã hội

    Từ vựng tiếng Anh về học hàm, học vị

    • Degree: Học vị

    • Master: thạc sĩ

    • Bachelor: cử nhân, người tốt nghiệp Đại học

    • Professor: giáo sư

    • Associate Professor: phó giáo sư

    • Doctor: tiến sĩ

    • Doctor of Science: tiến sĩ Khoa hoc

    • Academic Rank/Academic title: Học hàm

    • Baccalaureate: tú tài, tốt nghiệp Trung học Phổ thông

       

    Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

    Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

     

    3. Những danh ngôn, ngạn ngữ hay dùng từ vựng tiếng Anh về học tập

    Nếu bạn đang cần một động lực cho học tập hoặc một câu nói khích lệ tinh thần đương đầu với những bài kiểm tra, thi cử đầy áp lực, Step Up đã tổng hợp những câu nói hay về học tập cho bạn. Đây là những câu trích dẫn hay về học tập, sử dụng top từ vựng tiếng Anh về học tập từ các danh nhân hoặc từ cách cuốn sách nổi tiếng. 

    1. “No problem can withstand the assault of sustained thinking.” — Voltaire

    (Tư duy bền vững đánh bại mọi vấn đề.)

    1. “I realized that becoming a master of karate was not about learning 4,000 moves but about doing just a handful of moves 4,000 times.” — Chet Holmes

    (Tôi nhận ra rằng trở thành một cao thủ karate không phải là học 4.000 động tác mà chỉ là thực hiện một số động tác 4.000 lần.)

    1. “Action comes about if and only if we find a discrepancy between what we are experiencing and what we want to experience.” — Philip J. Runkel

    (Hành động xảy ra khi và chỉ khi chúng ta tìm thấy sự khác biệt giữa những gì chúng ta đang trải nghiệm và những gì chúng ta muốn trải nghiệm.)

    1. “The object of opening the mind, as of opening the mouth, is to close it again on something solid.” — G. K. Chesterton

    (Mục tiêu của việc mở rộng tâm trí, cũng như mở miệng, là đóng nó lại với một thứ gì đó quan trọng.)

    1. “The great aim of education is not knowledge but action.” — Herbert Spencer

    (Mục tiêu tối thượng của giáo dục không phải là kiến thức mà là sự thực hành.)

    1. “Education without application is just entertainment.” — Tim Sanders

    (Học không đi đôi với hành chỉ là giải trí đơn thuần.)

    1. “Study without desire spoils the memory, and it retains nothing that it takes in.” — Leonardo da Vinci

    (Học mà không có hứng thú làm hỏng trí nhớ, và nó không giữ lại được gì cần thiết.)

    1. “Smooth seas do not make skillful sailors.” — African Proverb

    (Biển êm không làm nên những thủy thủ khéo léo.)

    1. “Recipes tell you nothing. Learning techniques is the key.” — Tom Colicchio

    (Những công thức nấu ăn không nói lên gì cả. Bí quyết nằm ở việc học những kỹ thuật nấu nướng.)

    1. “If you think education is expensive, try estimating the cost of ignorance.” — Howard Gardner

    (Nếu bạn nghĩ rằng giáo dục là tốn kém, hãy thử ước tính cái giá của sự thiếu hiểu biết.)

     

    Comments

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bí Quyết Để Tập Trung Được Cao Độ Trong Khi Học
  • Làm Thế Nào Để Tập Trung Cao Độ Khi Làm Việc?
  • Cách Học Tập Và Làm Việc Tại Nhà
  • Cách Để Viết Rap – Hướng Dẫn Chi Tiết Cách Để Viết Rap Cho Newbie
  • Học Quản Trị Mạng Bắt Đầu Từ Đâu?
  • Cập nhật thông tin chi tiết về Từ Vựng Tiếng Anh Về Học Tập Phổ Biến Nhất trên website Englishhouse.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100