Cách Giải Toán Nâng Cao Lớp 7 / TOP #10 ❤️ Xem Nhiều Nhất & Mới Nhất 9/2022 ❣️ Top View | Englishhouse.edu.vn

70 Bài Tập Toán Nâng Cao Lớp 7

5 Cách Giải Toán Hình Học Không Gian Nhanh Nhất

11 Dạng Toán Hình Học Không Gian Thường Gặp Và Cách Giải

Cách Học Tốt Hình Học Không Gian Lớp 11 Cho Học Sinh Mất Gốc

Các Phương Pháp Giải Toán Hình Học Không Gian

Đầu Tư Cho Các Tập Đoàn Tư Nhân Lớn Là Cách Giải Bài Toán Phát Triển Kinh Tế Việt Nam?

Bài tập Toán nâng cao lớp 7

TUYỂN CHỌN MỘT SỐ BÀI TOÁN NÂNG CAO LỚP 7

Bài toán 1. So sánh: 2009 20 và 20092009 10

Bài toán 2. Tính tỉ số

a. . 25 – y 2 = 8( x – 2009)

c. x + y + 9 = xy – 7.

Bài toán 5. Chứng minh rằng:

Bài toán 6. Tìm tổng các hệ số của đa thức nhận được sau khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức: A(x) = ( 3 – 4x + x 2 ) 2004 .( 3 + 4x + x 2 ) 2005

Bài toán 7. Cho a là số gồm 2n chữ số 1, b là số gồm n + 1 chữ số 1, c là số gồm n chữ số 6. Chứng minh rằng a + b + c + 8 là số chính phương.

Bài toán 8. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên a, tồn tại số tự nhiên b sao cho ab + 4 là số chính phương.

Bài toán 9. Cho hai số tự nhiên a và b (a < b). Tìm tổng các phân số tối giản có mẫu bằng 7, mỗi phân số lớn hơn a nhưng nhỏ hơn b.

Bài toán 10. Chứng minh rằng: A = 1 + 3 + 5 + 7 + … + n là số chính phương (n lẻ).

B. TOÁN NÂNG CAO LỚP 7 PHẦN HÌNH HỌC

Bài toán 13. Cho ΔABC vuông cân tại A, trung tuyến AM. Lấy E ∈ BC. BH, CK ⊥ AE (H, K ∈ AE). Chứng minh rằng Δ MHK vuông cân.

Bài toán 14. Cho ΔABC có góc ABC = 50 0; góc BAC = 70 0. Phân giác trong góc ACB cắt AB tại M. Trên MC lấy điểm N sao cho góc MBN = 40 0. Chứng minh rằng: BN = MC.

Bài toán 15. Cho ΔABC. Vẽ ra phía ngoài của tam giác này các tam giác vuông cân ở A là ABE và ACF. Vẽ AH ⊥ BC. Đường thẳng AH cắt EF tại O. Chứng minh rằng O là trung điểm của EF.

Bài toán 16. Cho ABC. Qua A vẽ đường thẳng xy

a. ΔABC = ΔMDE

b. Ba đường thẳng AM, BD, CE cùng đi qua một điểm.

Bài toán 17. Cho ABC vuông tại A. Trên cạnh BC lấy hai điểm M và N sao cho BM = BA; CN = CA. Tính góc MAN

Bài toán 18. Cho đoạn thẳng MN = 4cm, điểm O nằm giữa M và N. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ MN vẽ các tam giác cân đỉnh O là OMA và OMB sao cho góc ở đỉnh O bằng 45 0. Tìm vị trí của O để AB min. Tính độ dài nhỏ nhất đó.

Mời các bạn tải về để xem toàn bộ 70 bài toán nâng cao lớp 7. Ngoài ra, mời các em học sinh tham khảo lời giải hay bài tập sách giáo khoa Toán 7 mà chúng tôi sưu tầm được. Chúc các em học tốt.

Kinh Nghiệm Hướng Dẫn Học Sinh Giải Toán Khó Lớp 5

Mẹ Đơn Thân Nuôi Con Và Cách Giải Quyết Bài Toán Kinh Tế

Hướng Dẫn Giải Bài Tập Toán Kinh Tế (Xb Năm 2010)

Toán: Lớp 4 Ôn Tập Về Tìm Hai Số Khi Biết Tổng Và Hiệu Của Hai Số Đó

Giải Sách Bài Tập Toán 8 Tập 1 Trang 8 Bài 3.1, 3.2, 3.3

Toán Nâng Cao Lớp 2

Stress Công Việc – Giải Tỏa Thế Nào?

Giải Tỏa Áp Lực Tâm Lý Ở Lứa Tuổi Học Đường

Áp Lực Gia Đình Là Gì, Nguyên Nhân, Hậu Quả, Cách Vượt Qua Nhanh Chóng

Bài Tập Thường Gặp Về Tam Giác Đồng Dạng

Những Cảm Xúc Khi Chia Tay Người Yêu

Bài 2: Hãy viết các số có hai chữ số sao cho mỗi số chỉ có 1 chữ số 5

Bài 3: Từ 3 số 4, 7, 9 em hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau ( ở mỗi số không có hai chữ số giống nhau )

Bài 4: Số x có bao nhiêu chữ số biết

a) x bé hơn 100

b) x đứng liền sau một số có hai chữ số

Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống ( Theo mẫu )

Bài 6: Tìm x biết

a) x + 12 = 46 b ) 42 + x = 87

c) x + 26 = 12 + 17 d ) 34 + x = 86 – 21

Bài 7: Tìm x biết

a) x – 17 = 23 b ) x – 15 = 21 + 49 c) x – 34 = 67 – 49

Bài 8: Tìm x biết

a) 17 – x = 12 b) 72 + 12 – x = 48 c) 28 + 26 – x = 67 – 39

Bài 9: Tìm y biết

a) y + 56 = 56 – y b) 48 – y = 48 + y c) 9 x y = 7 x y

Bài 10: Điền dấu , = thích hợp vào chỗ trống ( Với x khác 0 )

x + 32… ………41 + x d) 42+ 21 + x… …..42 + 21

56 – y… …….. 45 – y g) 52 – 47… …….52 – 47 – x

x – 26… …….. x – 18 h) 29 + 42 – x… ..42 + 29 + x

Bài 11: Hình vẽ sau đây có bao nhiêu hình tứ giác, viết tên các hình tứ giác đó

Bài 12: Hình vẽ sau có bao nhiêu hình chữ nhật

viết tên các hình chữ nhật đó

Bài 13: Hình vẽ sau có bao nhiêu hình vuông,

bao nhiêu hình tam giác

Bài 14: Bao gạo thứ nhất nặng 26 kg, bao gạo thứ 2 nặng hơn bao gạo thứ nhất 15 kg. Hỏi cả hai bao gạo nặng bao nhiêu kg ?

Bài 15: Thùng thứ nhất đựng 32 lít dầu, thùng thứ 2 đựng ít hơn thùng thứ nhất 9 lít dầu. Hỏi cả hai thùng đựng được bao nhiêu lít dầu ?

Bài 16: Một cửa hàng có 68 kg đường. Sau một ngày bán hàng còn lại 18 kg đường. Hỏi cửa hàng đã bán hết bao nhiêu kg đường ?

Bài 17: Một cửa hàng bán được 45 kg gạo trong ngày đầu , còn lại 28 gạo sau ngày thứ nhất. Sau ngày thứ hai còn lại 2 kg gạo. Hỏi lúc ban đầu cửa hàng có bao nhiêu kg gạo ? Cả hai ngày cửa hàng đã bán được bao nhiêu kg gạo ?

Bài 18: Có một cân đĩa và hai quả cân loại 1kg và 5 kg. Làm thế nào cân được 4 kg gạo qua một lần cân ?

Bài 19: Thứ 5 tuần này là ngày 8 tháng 7. Hỏi thứ 5 tuần trước là ngày nào ?

Bài 20: Thứ sáu tuần này là ngày 16 tháng 9. Hỏi thứ 7 tuần sau là ngày nào

Bài 21: Hồng muốn biết sinh nhật của mình 15 tháng 6 là ngày thứ mấy. Bạn Mai lại cho biết ngày 7 tháng 6 là ngày thứ 3. Em hãy giúp bạn Hồng biết ngày sinh nhật của bạn là ngày thứ mấy ?

Bài 22: An có 12 viên bi. Bình có nhiều hơn An 9 viên bi. Chung có ít hơn Bình 6 viên bi. Hỏi cả ba bạn có bao nhiêu viên bi ?

Bài 23: Bạn An có 9 viên bi. Nếu An cho Bình 4 viên bi thì Bình có 10 viên bi. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi

Bài 24: Dũng có 1 số bi xanh và đỏ. Biết rằng số bi của Dũng ít hơn 10 viên. Trong đó số bi đỏ hơn số bi xanh 7 viên. Hỏi Dũng có bao nhiêu bi xanh, bao nhiêu bi đỏ?

Bài 25: Lan có 4 bìa xanh và đỏ, số bìa xanh ít hơn số bìa đỏ. Hỏi Lan có bao nhiêu tấm bìa xanh, bao nhiêu tấm bìa đỏ ?

Bài 26: Minh có 18 viên bi, nếu Minh cho Bình 3 viên thì Bình có nhiều hơn Minh 3 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi ?

Bài tập 27: Có ba thúng xoài, thúng thứ nhất ít hơn thúng thứ hai 6 quả, thúng thứ ba nhiều hơn thúng thứ hai 5 quả. biết thúng thứ nhất có 12 quả. Hỏi

Thúng nào có nhiều xoài nhất ?

Cả ba thúng có bao nhiêu quả xoài

Bài 28: Hình vẽ sau đây có bao nhiêu đoạn thẳng, bao

nhiêu tam giác, bao nhiêu tứ giác, kể tên các hình đó

Bài 29: Cho hình vẽ

Chu vi tam giác ACE là:

Chu vi tam giác AED là:

Chu vi tứ giác ABGE là:

Chu vi tứ giác DEGC là:

Độ dài đường gấp khúc ABCDEG là:

Độ dài đường gấp khúc AEDCGE là:

Bài 30: Điền chữ số thích hợp vào chỗ trống

a) – b) c) –

9

3

5

27 6 1

Bài 31: Điền các số vào ô trống sao cho có đủ các

số từ 1 đến 9 sao cho tổng các số trong mỗi hàng,

trong mỗi cột đều bằng 15

Bài 32:

Hình vẽ bên có… ….. đoạn thẳng

Kể tên các đoạn thẳng:

Hình vẽ bên có… …..hình tam giác

Tính chu vi mỗi tam giác

Bài 33:

Có… ……..hình chữ nhật

Có… ……..hình vuông

Toán bồi dưỡng học sinh năng khiếu tiểu học – lớp 2

Bài 1: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 66 gói kẹo, ngày thứ nhất bán hơn ngày thứ hai 14 gói kẹo. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được bao nhiêu gói kẹo.

Bài 2: Lan có nhiều hơn Huệ 8 bông hoa, Hồng có nhiều hơn Lan 4 bông hoa. Hỏi Hồng có nhiều hơn Huệ bao nhiêu bông hoa?

Bài 3: Khánh có 18 quyển truyện. Nếu Khánh cho Hoà 2 quyển truyện thì Hoà có 19 quyển truyện. Hỏi Khánh và Hoà ai nhiều truyện hơn.

Bài 4: Hộp thứ nhất có 78 viên kẹo, hộp thứ hai có ít hơn hộp thứ nhất 16 viên kẹo. Hỏi cả hai hộp có bao nhiêu viên kẹo?

Bài 5: Có hai đàn vịt, đàn vịt thứ nhất có 95 con, đàn vịt thứ nhất nhiều hơn đàn vịt thứ hai 32 con. Hỏi cả hai đàn vịt có bao nhiêu con?

Bài 6: Đoạn thẳng MN dài 45 cm, đoạn thẳng PQ ngắn hơn đoạn thẳng MN 14 cm. Hỏi đoạn thẳng PQ dài bao nhiêu cm ?

Bài 7: Đặt một đề toán sau rồi giải

Tóm tắt:

Bài 7: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 25 chiếc xe đạp, ngày thứ nhất bán ít hơn ngày thứ hai 8 chiếc xe đạp. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu chiếc xe đạp?

Bài 8: Nam có ít hơn Bảo 8 viên bi. Hùng cho Nam thêm 3 viên bi. Hỏi Bảo còn nhiều hơn Nam bao nhiêu viên bi?

Bài 9: Hùng cân nặng 22 kg. Hoàng cân nặng 24 kg. Hậu cân nặng 23 kg. Hỏi

Bạn nào cân nặng nhất ?

Hùng và Hoàng cân nặng bao nhiêu kg?

Cả ba bạn cân nặng bao nhiêu kg?

Bài 10: Có 1 cân đĩa, người ta đặt lên đĩa cân thứ nhất 3 kg, đĩa thứ hai đặt túi đường và quả cân 1 kg thì cân thăng bằng. Hỏi túi đường nặng bao nhiêu kg?

Bài 11: Bao gạo và bao đường cân nặng 86 kg. Bao gạo cân nặng 42 kg. Hỏi bao nào nặng hơn và nặng hơn bao kia bao nhiêu kg?

Bài 12: Một thùng nước mắm có 36 lít. Sau khi rót ra bán thùng còn lại 12 lít. Hỏi số mắm đã bán được và số mắm còn lại trong thùng số mắm nào nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu?

Bài 13: Tìm x biết

x + 26 = 48 + 52

b) x – 12 = 15 + 37

c) 68 – x = 17 – 9

d) 15 + 56 – x = 56

bao nhiêu tứ giác ? Kể tên các tam giác, tứ giác đó

Bài 15: Nối phép tính với các số thích hợp

Bài 16: Tính độ dài đường gấp khúc ABCD

Bài 17: Độ dài đường gấp khúc ABCD có tổng độ dài của hai đoạn thẳng AB và BC bằng 36 cm, đoạn thẳng CD dài 25 cm. Tính độ dài đường gấp khúc ABCD?

Bài 18: Con kiến vàng bò từ A đến C, con kiến đen bò từ C đến E. Hỏi con kiến nào bò được đoạn đường dài hơn?

Bài 19: Hai đường gấp khúc ABC và MNP có độ dài bằng nhau, đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng MN. Hãy so sánh độ dài đoạn thẳng BC và đoạn thẳng NP.

Bài 20: Tam giác ABC có cạnh AB dài 14 cm, cạnh BC dài 18 cm, cạnh CA dài 22 cm. Tính chu vi tam giác ABC.

Bài 21: Tính chu vi tứ giác MNPQ có độ dài các cạnh lần lượt là 15 cm, 2 dm3cm, 20 cm, 3 dm?

17

42

63

85

24

42

– 18

+39

– 25

+…

-…

+…

+27

– 39

+ 48

Bài 23: Điền số

Ôn tập Kỳ I – toán lớp 2

Bài 1: Tính

15 + 67 – 11 = 98 – 69 + 7 =

82 – 46 + 12 = 59 + 17 – 28 =

Bài 2: Đặt tính và tính

15 + 7 57 + 29 87 – 29 56 – 47 46 + 54 100 – 34

Bài 3: Tìm x biết:

x + 12 = 71 17 + x = 32 34 – x = 15 x – 34 = 15

Bài 4: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 25 thùng sữa, ngày thứ nhất bán ít hơn ngày thứ hai 8 thùng sữa.

Hỏi ngày thứ hai của hàng đó bán được bao nhiêu thùng sữa?

Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu thùng sữa ?

Bài 5: Trong hình vẽ bên:

Có: …………………..đoạn thẳng

Đó là các đoạn thẳng… …………………….

Có… …………………đường thẳng

Đó là các đường thẳng: …………………….

Có ba điểm thẳng hàng là: …………………………………………………………

Toán Ôn tập tuần 23

Bài 1: Từ 4 chữ số: 0 ; 1; 2; 3 em hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau

Bài 2: Cho số a có hai chữ số

Nếu chữ số hàng chục bớt đi 2 thì số a giảm đi bao nhiêu đơn vị ?

Nếu chữ số hàng chục tăng thêm 1 và chữ số hàng đơn vị giảm đi 2 thì số a tăng thêm bao nhiêu đơn vị ?

Bài 3:

Tìm những số lớn hơn 35 mà chữ số hàng chục của nó bé hơn 4

Tìm những số có hai chữ số bé hơn 24 mà chữ số hàng đơn vị của nó lớn hơn 4

Bài 4: Viết tất cả những số có hai chữ số mà tổng hai chữ số của nó bằng 12

Bài 5: Viết tất cả những số có hai chữ số mà hiệu hai chữ số của nó 5

Bài 6: Viết các số có hai chữ số biết tổng hai chữ số của nó bằng số lớn nhất có 1 chữ số và hiệu hai chữ số của nó bằng 3.

Bài 7: Hai số có hiệu bằng 14, nếu thêm vào số trừ 3 đơn vị và giữ nguyên số bị trừ thì hiệu mới bằng bao nhiêu ?

Bài 8: Tổng của hai số sẽ thay đổi như thế nào nếu mỗi số hạng cùng tăng thêm 25 đơn vị ?

Bài 9: Tìm 1 số biết số lớn nhất có hai chữ số trừ đi số đó thì được kết quả là 35 ?

Bài 10: Số 45 thay đổi như thế nào nếu:

Xoá bỏ chữ số 5

Thay đổi vị trí chữ số 4 và chữ số 5

Tăng chữ số hàng chục thêm 2

Bài 11: Để đánh các trang của cuốn sách dày 15 trang cần dùng bao nhiêu chữ số để đánh

Bài 12: Nga dùng 20 chữ số để viết các số liền nhau thành 1 dãy số 0;1;2;3;;a. Hỏi a là số nào ?

Bài 13: Viết thêm 4 số vào dãy sau:

3 ; 6 ; 9 ; .

39 ; 35 ; 31 ; …

Bài 14: Tìm x

a) 14 – x = 14 – 2 c) 46 < x – 45 < 49

Bài 15: Điền chữ số thích hợp vào hoa thị

*3

+

1

*00

Bài 16: Tính nhanh

a) 11 + 28 + 24 + 16 + 12 + 9

b) 75 – 13 – 17 + 25

Bài 17: Ngày đầu cửa hàng bán được 15 kg đường. Ngày sau bán hơn ngày đầu 5 kg đường. Cửa hàng còn lại 40 kg đường. Hỏi

Ngày sau bán được bao nhiêu kg đường

Trước khi bán cửa hàng có tất cả bao nhiêu kg đường

Bài 18: Mai cao hơn Hoa 2 cm. Bình thấp hơn Mai 3 cm. Hỏi ai cao nhất ? Ai thấp nhất. Hoa cao hơn Bình mấy cm ?

Bài 19: Mẹ để hai đĩa cam bằng nhau trên bàn. Lan lấy 3 quả từ đĩa bên phải bỏ sang đĩa bên trái. Hỏi bây giờ đĩa bên nào nhiều cam hơn và nhiều hơn mấy quả cam?

Bài 20: Lan có 20 cái kẹo, Hà có 14 cái kẹo. Hỏi Lan phải cho Hà mấy cái kẹo để só kẹo hai bạn bằng nhau.

Bài 21: Lan hơn Huệ 4 quyển vở. Huệ lại tặng Lan 3 quyển vở. Hỏi bây giờ ai nhiều vở jơn và nhiều hơn mấy quyển.

Bài 22: Thu hơn Lan 7 nhãn vở. Lan lại cho Thu 5 nhãn vở. Hỏi bây giờ ai có nhiều nhãn vở hơn và nhiều hơn mấy nhãn vở.

18/3/2012

Bài 1: Trong chuồng có cả gà và thỏ. Bạn Hoa đếm được tất cả có 8 cái …

c)

24

12

6

Bài 11: Tính theo cách hợp lý

a) 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10 + 11 + 12 + 13 ; b) 8 x 3 + 2 x 8 + 4 x 8

Bài 12:

a) Điền dấu “ + ; – ; x ;: ” vào ô trống để dãy số có kết quả đúng

3 3 33 3 = 31

b) 7 7 7 = 7

Bài 13: Em hãy nghĩ một số nào đó không lớn hơn 31 điền vào để kết quả đúng bằng 0 được không ?

( + 2 ) x 3 – 6 – x 3 = 0

Bài 14: Thứ năm tuần này là ngày 15 tháng 6. Hỏi thứ năm tuần trước là ngày mấy ? Thứ năm tuần sau là ngày mấy ? Thứ 3 tuần trước là ngày mấy ? Thứ 7 tuần sau là ngày mấy ?

Bài 15: Thứ 2 tuần này là ngày 4. Hỏi thứ 7 tuần sau là ngày mấy ? Từ thứ 2 tuần này đến thứ 7 tuần sau có mấy ngày chẵn ? Mấy ngày lẻ ?

Bài 16: Một bạn nói “Trong tuần này có 2 chủ nhật liền nhau đều là ngày chẵn ”. Bạn ấy nói đúng hay sai ? Vì sao ?

Bài 17: Tay trái cầm 12 quả bóng. Tay phải cầm nhiều hơn tay trái 8 quả bóng. Hỏi phải chuyển từ tay phải sang tay trái mấy quả bóng để số bóng ở hai tay bằng nhau ?

Bài 18: Nga có 8 cái kẹo. Nga có ít hơn Lan 4 cái kẹo. Hỏi Lan phải cho Nga mấy cái kẹo để số kẹo hai bạn bằng nhau?

Bài 19: Lan hái được 6 bông hoa. Hà hái được 10 bông hoa. Hỏi Hà phải cho Lan mấy bông hoa để số hoa 2 bạn bằng nhau ?

Bài 20: Mẹ để 2 gói kẹo có số kẹo bằng nhau lên bàn. An lấy 4 cái từ gói này bỏ sang gói kia. Hỏi bây giờ gói nào nhiều kẹo hơn và nhiều hơn mấy cái kẹo ?

Bài 21: Thảo, Thuỷ, Trang có 14 cái kẹo. Thảo có số kẹo nhiều nhất. Trang có số kẹo ít nhất còn Thuỷ có 6 cái. Hỏi mỗi bạn Thảo, Trang có mấy cái kẹo ?

Đề 1:

1) Tính:

+

+

+

+

536 490 490 278

342 250 413 161

. . . …. . . . ….. . . . ….. . . . …..

2) Tìm x: +

a) x + 39 + 19 = 87 + 9 b) x – 26 = 75 – 17

3) Viết số tự nhiên liên tiếp vào chỗ chấm:

a) 698 <… ……….<… …………<… …….

b) . . . ….<… ………<… ………….< 790

c) 699 <… ………<… ………….<… ……..

712.. . .. 698 690 + 10… …… 700 612… …. 608 695… …………. 691

599 + 1.. . …. 600 302… ………… 301

5) Số cây cam trong vườn có 568 cây và ít hơn số cây bưởi là 165 cây. Hỏi số cây bưởi có bao nhiêu cây.

6) Hình vẽ bên có:

………..hình chữ nhật

? ghi tên các hình đó

Đề 2:

1) Hình vẽ bên có:

hình tam giác

? ghi tên hình đó

2) Điền số thích hợp vào

– 25 + 7 : 4 x 2

3) Điền số nào ?

4) Tìm x

5) a) Viết số liền sau của số bé nhất có 3 chữ số

b) Số liền trước của số lớn nhất có 3 chữ số

6) An cao 1 m 59 cm và cao hơn Bình 24 cm.

Hỏi Bình cao bao nhiêu xăng – ti – mét ?

Đề 3: 1) Tìm x:

a) x + 112 + 143 = 999 – 102 b) x – 123 = 400 + 56

c) 962 – x = 869 – 28 d) 45 + 47 – x = 59 + 9

2) Đặt tính rồi tính: 916 – 302 789 – 456 589 – 506 974 – 452

3) Viết thêm các số liền sau hoặc liền trước để được:

a) 5 số tự nhiên liên tiếp: 98 ; 99 ;.. . .. ;.. . .. ;.. . …

b) 5 số lẻ liên tiếp: 195 ; 197 ;… …. ;… ……. ;… …….

c) 5 số chẵn liên tiếp: … …… ;… …….. ;… …… ; 498 ; 500

d) 5 số tròn chục liên tiếp: … …… ;… …… ;… …… ; 970 ; 980

e) 5 số tròn trăm liên tiếp: … …… ;… …… ; 500 ;… ……. ;… ……

4) Một cửa hàng, buổi sáng bán được 279 kg cam và bán được nhiều hơn buổi chiều 125 kg cam. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki lô gam cam.

5) Quầy hàng hôm nay bán được 193 lít dầu và bán được ít hơn hôm qua 15 lít. Hỏi hôm qua quầy đó bán được bao nhiêu lít dầu.

Đề 4:

1) Tính bằng cách hợp lý (theo mẫu)

a) 145 + 53 – 45

= 145 – 45 + 53

= 100 + 53

= 153

d) 6 x 5: 2

= 6: 2 x 5

= 3 x 5

= 15

b) 139 + 27 – 39

=… …………………

=… …………………

=… …………………

9 x 5: 3

=… ……………………..

=… ………………………

=… ………………………

c) 789 + 111 – 89

=… ………………………

=… ………………………

=… ………………………

4 x 8: 2

=… ………………………

=… ………………………

=… ………………………

2 ) Ông cao 163 cm. Ông thấp hơn bố 12 cm. Hỏi bố cao bao nhiêu xăng ti mét ?

3) Thùng to đựng 85 lít và nhiều hơn thùng nhỏ 13 lít. Hỏi thùng nhỏ có bao nhiêu lít dầu ?

4 ) Tính ?

+

45

39

-

84

45

-

84

39

+

234

245

+

574

234

-

579

345

5 ) Hình bên có:

hình tam giác

Ghi tên các hình đó: … ………………………………………..

Đề 5:

1) Viết 4 phép tính thích hợp với 3 số

a) 4, 3, 7 b) 4, 3, 12

2) Tìm x

a) 100 – x = 5 x 9 b) 5 x 7 + x = 100 c) x: 4 = 78: 3

3) Độ dài đường gấp khúc là

A. 60 cm B. 65 cm

C. 90 cm D. 81 cm

4) Tính chu vi của hình chữ nhật biết chiều

dài 16 cm, chiều rộng ngắn hơn chiều dài 5 cm ?

5 ) Tính chu vi hình tam giác biết 3 cạnh của tam giác đó bằng nhau và bằng 15 cm

Bài ụn tập học kỡ II

Bài 1) Đặt tớnh rồi tớnh:

36 + 23 ; 100 – 46; 60 + 27; 72 – 19 ; 57 + 38; 98 – 49; 100 – 60

45 + 59; 67 + 23 18 + 35 76 – 37 81 – 37 21 + 29 57 – 48

32: 8 9 x 4 40: 4 50: 10 24: 6 27: 9 21: 3

35: 5 12: 6 15: 3 18: 6 20: 4 26: 4 18: 9

3 x 8 4 x 7 6 x 5 9 x 5 8 x 4 9x 2 6 x 3

3 x 4 9 x 3 7 x 5 10 x 3 2 x 7 3 x 3 4 x 4

Bài 2) Điền số: 2 dm 8cm = .cm 32cm = .dm.cm

90cm = chúng tôi 8dm = chúng tôi

Bài 3) Tỡm x:

a) x +17 = 90 – 9 ; b) 71 – x = 17 + 12 c) 3 x x = 12 + 18

d) x: 4 = 36: 9 e) 28: x = 65 – 58 f) 7 x x = 81 – 60

Bài 4) Toàn cú 26 viờn bi, Toàn cú nhiều hơn Nam 9 viờn bi. Hỏi Nam cú bao nhiờu viờn bi?

Bài 5: Mỗi con vịt cú 2 cỏi chõn. Hỏi 7 con vịt cú bao nhiờu cỏi chõn?

Bài 6:Mỗi xe đạp cú 2 bỏnh. Hỏi 5 xe đạp như thế cú bao nhiờu bỏnh xe?

Bài 6: Tớnh nhẩm:

3 x 7 = 18: 2 = 4 x 6 = 16: 4 =

4 x 8 = 28: 4 = 3 x 4 = 20: 2 =

5 x 5 = 15: 3 = 5 x 2 = 30: 3

Bài 7: Cõu 3: Tỡm x:

a/ x + 3 = 15 b/ 9 + x = 15 c/ x – 14 = 37 d/ 89 – x = 67

e/ x + 39 = 60 f/ 48 + x = 65 g/ x – 34 = 29 h/ 73 – x = 45

Bài 8: Cú 24 học sinh chia đều thành 3 tổ. Hỏi mỗi tổ cú mấy học sinh?

Bài 9: Tỡm x:

a/ x: 4 = 9 b/ x: 4 = 5 c/ x: 5 = 7 d/ x: 3 = 10

e/ 45: x = 9 f/ 35: x = 7 g/ 27: x = 3 h/ 28: x = 8

Bài 10: Mỗi chuồng cú 5 con thỏ. Hỏi 4 chuồng như thế cú tất cả bao nhiờu con thỏ?

Bài 11:Tỡm x:

a/ x x 4 = 36 b/ 3 x x = 27 c/ 10 x x = 40 d/ x x 7 = 28

e/ 4 x x = 24 f/ x x 8 = 32 g/ 5 x x = 45 h/ 7 x x = 35

Bài 12: An và Huy cú tất cả 26 hũn bi. Nếu An cho Huy 5 hũn bi, Huy cho An 7 hũn bi. Lỳc này trong tỳi 2 bạn cú bi = nhau. Hỏi lỳc đầu An cú bao nhiờu bi, Huy cú bao nhiờu bi?

Bài 13: Biết thỏ ớt hơn gà 18 con và số thỏ là 19 con. Hỏi cả gà và thỏ cú bao nhiờu chõn?

Bài 14: An cho Bỡnh 16 viờn bi, An cũn lại 26 viờn bi. Hỏi trước khi cho Bỡnh thỡ An cú bao nhiờu viờn bi ?

1) Tuổi của Bố hiện nay 35 tuổi, con là 12 tuổi.Tớnh tổng số tuổi của con và bố khi con bằng tuổi bố.

2) Tuổi của Anh hiện nay là 45 tuổi, em là 37 tuổi. Tớnh tổng số tuổi của 2 anh em khi tuổi anh bằng tuổi em.

3) a)Cú bao nhiờu số cú 2 chữ số mà tổng của 2 chữ số đú bằng 12.

b)Cú bao nhiờu số cú 2 chữ số mà tổng của 2 chữ số đú bằng 13.

c)Cú bao nhiờu số cú 2 chữ số mà tổng của 2 chữ số đú bằng 15.

d)Cú bao nhiờu số cú 2 chữ số mà tổng của 2 chữ số đú bằng 17.

e)Cú bao nhiờu số cú 2 chữ số mà tổng của 2 chữ số đú bằng 11.

3)Cú 1 lượng gạo, khi cho vào mỗi tỳi 4 kg thỡ được 10 tỳi.Hỏi cũng lượng gạo đú cho vào mỗi tỳi 5kg thỡ được bao nhiờu tỳi.

4) Cú 1 lượng gạo, khi cho vào mỗi tỳi 3kg thỡ được 11 tỳi và cũn thừa 2kg.Hỏi lượng gạo đú là bao nhiờu kg?

5) Cú 1 lượng gạo, khi cho vào mỗi tỳi 5kg thỡ được 8 tỳi và cũn thừa 4kg.Hỏi lượng gạo đú là bao nhiờu kg?

6) Cú 1 lượng dầu, khi cho vào mỗi thựng 5 lớt thỡ được 6 thựng.Hỏi cũng lượng dầu đú cho vào mỗi thựng 3 lớt thỡ được bao nhiờu thựng?

7)Với 1 can 5 lớt và 1 can 3 lớt. làm thế nào để đong được 2 lớt dầu?

8) Với 1 can 5 lớt và một can 2 lớt. Làm thế nào để đong được 1 lớt dầu?

9) Với 1 can 5 lớt và một can 3 lớt. Làm thế nào để đong được 1 lớt dầu?

10)Cú 13 lớt nước mắm đựng trong cỏc loại can 2 lớt, 3 lớt và 5 lớt. Hỏi mỗi loại cú mấy can?

11)Bỡnh cú nhiều hơn An 11 viờn bi.nếu Bỡnh cho An 6 viờn bi thỡ Bỡnh ớt hơn An mấy viờn bi?

12)Mai cú nhiều hơn Nam 12 viờn bi. Hỏi Mai phải cho Nam bao nhiờu viờn bi để 2 bạn cú số bi bằng nhau?

13)Linh cú nhiều hơn Hà 13 viờn bi. Nếu Linh cho Hà 5 viờn bi thỡ số bi Linh cũn nhiều hơn Hà là bao nhiờu viờn?

14)Lan cú nhiều hơn Huệ 12 quyển vở. Hồng cho Huệ 4 quyển vở. Hỏi Lan cũn nhiều hơn Huệ bao nhiờu quyển vở.

15) An cú nhiều hơn Dũng 1 số viờn bi.Nếu An cho Dũng 8 viờn bi thỡ hai bạn cú số bi bằng nhau.Hỏi An cú nhiều Dũng bao nhiờu viờn bi?

16)Nếu lấy ba chữ số 1,2,4 làm chữ số hàng chục,năm chữ số 3,5,6,7,9 làm chữ số hàn đơn vị. Hóy viết tất cả cỏc số cú hai chữ số đú?

17)An cú 1 số hộp bi, mỗi hộp 5 viờn. An mua thờm 30 bi nữa. Hỏi An cú thờm được bao nhiờu hộp bi?

18)Cú 5 con chim được nhốt vào trong 4 cỏi lồng.Cú thể núi chắc chắn rằng cú ớt nhất 1 cỏi lồng nhốt hai con chim khụng?

19)Với 3 chữ số 2,5,7. Hóy lập cỏc số cú 3 chữ số, sao cho mỗi số cú ba chữ số khỏc nhau.

20)Với 3 chữ số 1,2,3. Hóy lập tất cả cỏc số cú 3 chữ số.

21)Một người đi bộ trong 1 giờ được 5 km. Hỏi trong 3 giờ người đú đi được bao nhiờu km?

22)Một sợi dõy dài 18m,người ta cắt ra làm 3 khỳc bằng nhau.Hỏi mỗi khỳc dõy dài bao nhiờu m?

23)Hai xe khỏch đi ngược chiều nhau từ tỉnh A và tỉnh B, gặp nhau tại điểm C.Chỗ hai xe gặp nhau cỏch tỉnh A 36 km và cỏch tỉnh B 45 km.Hỏi 2 tỉnh A và B cỏch nhau bao nhiờu km?

24)Đoạn đường từ xó A đến xó B dài 14 km,đoạn đường từ xó B đến xó C dài hơn đoạn đường từ xó A đến xó B là 7 km.Hỏi đoạn đường từ xó B đến xó C dài bao nhiờu km?

25)Từ 3 chữ số 0,2,5.

a) Hóy lập cỏc số cú hai chữ số từ 3 chữ số trờn.

b) Hóy lập cỏc số cú ba chữ số từ 3 chữ số trờn.

26)Trong hộp cú 5 bi xanh và 8 bi đỏ.Bỡnh khụng nhỡn vào hộp lấy ra 2 lần mỗi lần 4 viờn bi.Hỏi cú thể núi chắc chắn rằng số bi của Bỡnh lấy ra:

a)Cú ớt nhất 3 bi đỏ khụng?

b)Cú ớt nhất 1 bi xanh khụng?

27) Làm thế nào để đong được 2 lớt dầu khi cú 1 can 3 lớt và 1 can 7 lớt.

28)Cú 8 lớt dầu đựng trong cỏc loại thựng loại 2 lớt và loại 3 lớt. Hỏi mỗi loại cú mấy thựng.

Cách Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Đại Học, Tài Liệu Hướng Dẫn Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê

Hướng Dẫn Học Sinh Hoàn Thiện Kỹ Năng Giải Bài Toán Về Véc – Tơ

Tìm Hai Số Khi Biết Tổng Và Hiệu Của 2 Số Đó

Sáng Kiến Kinh Nghiệm Hướng Dẫn Học Sinh Lớp 4 Giải Toán Bằng Sơ Đồ Đoạn Thẳng

Top 9 Cách Học Toán Tư Duy Suy Luận Logic

Các Dạng Toán Nâng Cao Lớp 6 Có Lời Giải

Gia Sư Online: Cách Giải Bài Toán Thực Tế Lớp 9 Hình Học

Tuyển Tập 80 Bài Toán Hình Học Lớp 9

Thầy Trần Phương Hướng Dẫn Học Sinh Giải Bài Toán Đi Qua Hầm Tối Nhanh Nhất

Cách Giải Bài Toán Tính Nhanh Ở Tiểu Học

Bài Giảng Môn Toán Lớp 6

A. Lý thuyết 1. Tập hợp

Tập hợp là khái niệm cơ bản thường dùng trong toán học và cuộc sống. Ta hiểu tập hợp thông qua các ví dụ.

Ví dụ:

+ Tập hợp các đồ vật (sách, bút) đặt trên bàn.

+ Tập hợp học sinh lớp 6A.

+ Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 7.

+ Tập hợp các chữ cái trong hệ thống chữ cái Việt Nam.

2. Cách viết tập hợp

+ Tên tập hợp được viết bằng chữ cái in hoa như: A, B, C,…

+ Để viết tập hợp thường có hai cách viết:

* Liệt kê các phần tử của tập hợp

Ví dụ: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5

A = {1; 2; 3; 4}

* Theo tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó.

N là tập hợp các số tự nhiên

Các số 0; 1; 2; 3; 4 là các phần tử của tập hợp A

+ Kí hiệu:

* 2 ∈ A đọc là 2 thuộc hoặc là 2 thuộc phần tử của A.

* 6 ∉ A đọc là 6 không thuộc A hoặc là 6 không là phần tử của A.

Chú ý:

* Các phần tử của một tập hợp được viết trong hai dấu ngoặc nhọn { }, ngăn cách nhau bởi dấu “;” (nếu có phần tử số) hoặc dấu “,” nếu không có phần tử số.

* Mỗi phần tử được liệt kê một lần, thứ tự liệt kê tùy ý.

* Ngoài ra ta còn minh họa tập hợp bằng một vòng tròn kín, mỗi phần tử của tập hợp được biểu diễn bằng 1 dấu chấm bên trong vòng tròn kín đó.

Ví dụ: Tập hợp B trong hình vẽ là B = {0; 2; 4; 6; 8}

B. Bài tập

Câu 1: Cho tập hợp A là các chữ cái trong cụm từ: “Thành phố Hồ Chí Minh”.

a) Hãy liệt kê các phần tử trong tập hợp A.

b) Trong các kết luận sau, kết luận là đúng?

+ b thuộc tập hợp A

+ t thuộc tập hợp A

+ m thuộc tập hợp A.

Hướng dẫn giải:

a) Các phần tử trong tập hợp A là A = {t; h; a; n; p; o; c; i; m}

b) Trong các kết luận, các kết luận đúng là

+ t thuộc tập hợp A

+ m thuộc tập hợp A.

Câu 2: Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} và B = {1; 3; 5; 7; 9}

a) Viết tập hợp C gồm các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B

Hướng dẫn giải:

a) Các phân tử thuộc A không thuộc B là 2; 4; 6

Nên tập hợp C là C = {2; 4; 6}

b) Các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B là 1; 3; 5

Nên tập hợp D là D = {1; 3; 5}

c) Các phần tử thuộc B nhưng không thuộc A là 7; 9

Nên tập hợp E là E = {7; 9}

tag: những phát triển về lũy thừa kì tìm sách đáp án so sánh tap nhanh chia hết bổ trợ chương co dap an violet ôn hè lên pdf

Các Dạng Toán Lớp 6 Và Phương Pháp Giải

Các Dạng Bài Tập Toán 10 Cơ Bản Và Nâng Cao

Sáng Kiến Kinh Nghiệm Hướng Dẫn Học Sinh Giải Bài Toán Về Mạch Điện Hỗn Hợp Không Tường Minh

Tài Liệu Hướng Dẫn Học Sinh Giải Bài Toán Về Mạch Điện Hỗn Hợp Không Tường Minh

Những Ứng Dụng Giải Toán Trên Điện Thoại Hiệu Quả

Bài Tập Toán Nâng Cao Lớp 8

Các Dạng Bài Tập Toán Nâng Cao Lớp 8 Tự Giải Phần Đại Số

Sáng Kiến Kinh Nghiệm Giải Toán Chứng Minh Hình Học 8 Bằng Cách Vẽ Thêm Đường Phụ

Các Bài Toán Vận Dụng Tính Chất Và Dấu Hiệu Chia Hết Có Lời Giải

Cách Giải Bài Tập Hỗn Hợp Kim Loại Tác Dụng Với Axit Hay, Chi Tiết

Dạng Toán Hỗn Hợp Kim Loại Tác Dụng Với Axit

Ngoài ra, chúng tôi đã thành lập group chia sẻ tài liệu học tập THCS miễn phí trên Facebook: Tài liệu học tập lớp 8. Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu mới nhất.

NHÂN CÁC ĐA THỨC 1. Tính giá trị:

2. Cho ba số tự nhiên liên tiếp. Tích của hai số đầu nhỏ hơn tích của hai số sau là 50. Hỏi đã cho ba số nào?

CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ 1. Rút gọn các biểu thức sau: 2. Chứng minh rằng: Suy ra các kết quả: 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức

b. B = (x – 1) (x + 2) (x + 3) (x + 6)

8. Tổng ba số bằng 9, tổng bình phương của chúng bằng 53. Tính tổng các tích của hai số trong ba số ấy.

9. Chứng minh tổng các lập phương của ba số nguyên liên tiếp thì chia hết cho 9.

10. Rút gọn biểu thức:

11. a. Chứng minh rằng nếu mỗi số trong hai số nguyên là tổng các bình phương của hai số nguyên nào đó thì tích của chúng có thể viết dưới dạng tổng hai bình phương.

b. Chứng minh rằng tổng các bình phương của k số nguyên liên tiếp (k = 3, 4, 5) không là số chính phương.

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ 1. Phân tích đa thức thành nhân tử: 2. Phân tích thành nhân tử:

a. A = ab(a – b) + b(b – c) + ca(c – a)

3. Phân tích thành nhân tử:

4. a. Chứng minh rằng: n 5 – 5n 3 + 4n chia hết cho 120 với mọi số nguyên n.

b. Chứng minh rằng: n 3 – 3n 2 – n + 3 chia hết cho 48 với mọi số lẻ n.

5. Phân tích các đa thức sau đây thành nhân tử 6. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên lẻ n:

1. n 2 + 4n + 8 chia hết cho 8

2. n 3 + 3n 2 – n – 3 chia hết cho 48

7. Tìm tất cả các số tự nhiên n để:

1. n 4 + 4 là số nguyên tố

2. n 1994 + n 1993 + 1 là số nguyên tố

8. Tìm nghiệm nguyên của phương trình:

1. x + y = xy

2. p(x + y) = xy với p nguyên tố

CHIA ĐA THỨC

1. Xác định a để cho đa thức x 3– 3x + a chia hết cho (x – 1) 2

2. Tìm các giá trị nguyên của n để

3. Tìm dư trong phép chia đa thức: f(x)+x 1994+ x 1993+ 1 cho

a. x – 1

4. 1. Xác định các số a va b sao cho:

c. 2x 2 + ax + b chia cho x + 1 dư – 6 chia cho x – 2 dư 21

2. Chứng minh rằng

chia hết cho x – 1. Tìm dư trong phép chia f(x) cho x 2 – 1

5. Tìm n nguyên để

6. Chứng minh rằng:

a. 11 10 – 1 chia hết cho 100

b. 9 . 10 n + 18 chia hết cho 27

c. 16 n – 15 n – 1 chia hết cho 255

6. Tìm tất cả các số tự nhiên n để 2 n – 1 chia hết cho 7

7. Chứng minh rằng:

c.

Tính chất cơ bản và rút gọn phân thức

Luyện Tập Cách Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tiết 1 Lớp 8

Làm Thế Nào Để Học Tốt Hình Lớp 8

Giải Bài Toán Chuyển Động Bằng Lập Phương Trình

Giải Bài 51,52,53, 54,55,56, 57,58 Sgk Lớp 8 Trang 24,25:phân Tích Đa Thức Thành Nhân Tử Bằng Cách

Giải Toán Lớp 8 Bài 9: Phân Tích Đa Thức Thành Nhân Tử Bằng Cách Phối Hợp Nhiều Phương Pháp Học Tập Vn

🌟 Home
🌟 Top