Xu Hướng 3/2024 # Một Số Câu Giao Tiếp Cơ Bản Bằng Tiếng Hàn Ai Cũng Nên Biết # Top 8 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Một Số Câu Giao Tiếp Cơ Bản Bằng Tiếng Hàn Ai Cũng Nên Biết được cập nhật mới nhất tháng 3 năm 2024 trên website Englishhouse.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Trong giao tiếp tiếng Hàn, luyện tập nhiều sẽ đem lại cho bạn tự tin và nhạy bén, chính vì vậy mà điều bạn cần chính là thực hành thường xuyên. Điểm bắt đầu không đâu khác chính là những câu tiếng hàn giao tiếp thông dụng hàng ngày, điều này giúp chúng ta có hứng thú hơn rất nhiều đối với những bước khởi đầu học tiếng. Rất dễ dàng bắt gặp các câu giao tiếp cơ bản sau đây ở các bộ phim Hàn Quốc mà bạn thường hay xem.

I.  Một số câu giao tiếp cơ bản hàng ngày trong tiếng Hàn Quốc

Một vài mẫu giao tiếp chào hỏi trong tiếng Hàn Quốc 

1. Một số câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng nhất

1. Xin chào tiếng Hàn

안녕하새요!

An yong ha se yo

안녕하십니까!

An yong ha sim ni kka

2.  Chúc ngủ ngon tiếng Hàn

잘자요!

Jal ja yo

안영히 주무새요!

An young hi chu mu se yo

3. Chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn

생일죽아합니다

Seng il chu ka ham ni ta

4.  Chúc vui vẻ

즐겁게보내새요! Chư ko un bo ne se yo

5.  Bạn có khỏe không? Cám ơn, tôi khỏe

잘지냈어요? 저는 잘지내요. Jal ji net so yo

6. Tên bạn là gì? Tên tôi là…

이름이 무엇이에요? 제이름은 … 에요. I rưm mi mu ót si e yo

7.  Rất vui được làm quen

만나서 반갑습니다. Man na so ban gap sưm mi ta

8.  Tạm biệt. Hẹn gặp lại

안녕히게세요. 또봐요 An young hi ke se yo. tto boa yo

안녕히가세요. 또봐요 An young hi ka se yo. tto boa yo

9.  Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi … tuổi

몇살 이세요? 저는 … 살이에요. Myet sa ri e yo? jo nưn … sa ri e yo.

Những câu nói cơ bản bằng tiếng Hàn hay sử dụng trong đời sống hàng ngày

10. Tôi xin lỗi

미안합니다. Mi an ham ni ta

11. Xin cám ơn

고맙습니다. Go map sưm ni ta

12. Không sao đâu

괜찬아요! Khuen ja na yo

13.  Tôi biết rồi

알겠어요 Al get so yo

14.  Tôi không biết

모르겠어요 Mo rư get so yo

15.  Làm ơn nói lại lần nữa

다시 말슴해 주시겠어요? Ta si mal sư me ju si get so yo?

16.  Bạn có thể nói chậm một chút được không?

천천히 말슴해 주시겠어요? Chon chon hi mal sư me ju si get so yo

17.  Tôi có thể nói tiếng hàn một chút

한국어 조금 할 수있어요. Hang ku ko jo gưm hal su it so yo.

2. Một số câu hỏi giao tiếp tiếng Hàn hàng ngày

1.  Tên bạn là gì? 

이름이 뭐예요?

i-rư-mi muơ-yê -yô?

2.  Ai đó ? 

누구예요?

nu-cu-yê -yô

3.  Người đó là ai? 

그사람은 누구예요?

cư-xa-ra-mưn nu-cu-yê -yô?

4.  Bạn ở đâu đến? 

어디서 오셧어요?

ô-ti-xô ô -xyơt -xơ-yô ?

5. Có chuyện gì vậy? 

무슨일이 있어요?

mu-xưn-i-ri ít-xơ-yô

6. Bây giờ bạn đang ở đâu? 

지금 어디예요?

chi-kưm ơ-ti-yê -yô ?

7.  Nhà bạn ở đâu? 

집은 어디예요?

chi-pưn ơ-ti-yê -yô?

8.  Ông Kim có ở đây không? 

김선생님 여기 계세요?

Kim-xơn-xeng-nim yơ-gi -kyê -xê -yô ?

9.  Cô Kim có ở đây không? 

미스김 있어요?

mi-xư -kim ít-xơ-yô

10.  Cái gì vậy?

뭐예요?

muơ-yê -yô

11. Tại sao?

왜요?

oe-yô

12.  Sao rồi/ Thế nào rồi/Có được không? 

어때요?

Ơ-te-yô

13.  Khi nào/bao giờ? 

언제 예요?

Ơn-chê -yê -yô

14.  Cái này là gì? 

이게 뭐예요?

i-kê muơ-yê -yô

15.  Cái kia là gì? 

저게 뭐예요?

chơ-kê muơ-yê -yô

16.  Bạn đang làm gì vậy? 

뭘 하고 있어요?

muơl ha-kô -ít-xơ-yô

17.  Bao nhiêu tiền? 

얼마예요?

Ơl-ma-yê -yô

II. Những câu giao tiếp thông dụng khi đi du lịch Hàn Quốc

1.  Khi hỏi đường

Làm ơn cho tôi hỏi, Ngân hàng gần đây nhất ở đâu ?

가까운 은행이 어디 있는 지 아세요? [Sillyehamnida. Gakkaun eunhaeng-i eodi inneunji aseyo?]

Cho hỏi đây là ở đâu vậy?

여기는 어디에요? yeo ki nưn eo di e yo

Tôi có thể bắt taxi ở đâu?

어디에서 댁시를 타요? eo di e seo tek si rul tha yo

Trạm xe buýt ở đâu vậy?

버스정류장이 어디세요? beo su cheong ryu chang eo di se yo

Hãy đưa tôi đến địa chỉ này

이곳으로 가주세요 i kot su ro ka chu se yo

Làm ơn hãy dừng lại ở đây

여기서 세워주세요 yeo ki seo se uo chu se yo

2.  Khi đi mua sắm

Khi đi du lịch Hàn Quốc thì có lẽ nhiều du khách đều thích đi mua sắm, tìm mua quần áo, giày dép,… hay quà lưu niệm về tặng bạn bè sau chuyến tham quan. Và để nói chuyện với người bán dễ hơn thì bạn có thể tham khảo vài câu bằng tiếng Hàn sau

Cái này bao nhiêu tiền vậy?이거 얼마나예요 i keo eol ma na ye yoTôi sẽ lấy cái này이걸로 주세요 i kol lo chu se yoBạn có mang theo thẻ tín dụng không?

이거 얼마나예요i keo eol ma na ye yo이걸로 주세요i kol lo chu se yo

신용카트 되나요? sin yeong kha thư due na yo

Tôi có thể mặc thử được không?

입어봐도 되나요? ipo boa do due na yo

Có thể giảm giá cho tôi một chút được không?

조금만 깎아주세요? cho gưm man kka kka chu se yo

Cho tôi lấy hóa đơn được không?

영수증 주세요? yeong su chưng chu se yo

3.  Khi ở trong nhà hàng

Có thể cho tôi xem thực đơn được không?

메뉴 좀 보여주세요? me nyu chom bo yeo chu se yo

Có thể giới thiệu cho tôi vài món được không?

추천해주실 만한거 있어요? chu chon he chu sil man han keo isso yo

맵지안게 해주세요 mep ji an ke he chu se yo

Cho tôi xin một chút nước

물 좀 주세요 mul chom chu se yo

Làm ơn cho tôi món này

이것과 같은 걸로 주세요 i keot koa keol lo chu se yo

Hãy thanh toán cho tôi

계산서 주세요 kye san seo chu se yo

4.  Trong trường hợp khẩn cấp

Tôi bị lạc đường

길을 잃었어요 kil ruwl i reo beo ryeot so yo

Tôi bị mất hộ chiếu

여권을 잃어 버렸어요 yo kuon nưl i reo beo ryeot so yo

Tôi bị mất ví tiền

지갑을 잃어 버렸어요 chi gap pưl i reo beo ryeot so yo

Đồn cảnh sát gần nhất là ở đâu?

가장 가까운 경찰서가 어디에요? ka chang ka kka un kyeong chal seo ga eo di e yo

Đại sứ quán ở đâu?

대사관이 어디에 있어요? de sa quan ni eo di e it seo yo

Hãy giúp tôi

도와주세요 do oa chu se yo

Tôi có thể mượn điện thoại của bạn một chút được không?

당신의 전화기를 빌릴수 있을까요? dang sin e cheon hoa ki rul bil li su ot sư kka yo

Một Số Câu Giao Tiếp Cơ Bản Trong Tiếng Hàn Quốc

Học tiếng Hàn Quốc dễ như ăn kẹo

Một số câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Hàn Quốc

Cùng với cơn sốt phim ảnh và thời trang Hàn Quốc thâm nhập vào Việt Nam và các nước Đông Á, ngày càng có nhiều bạn trẻ yêu thích ngôn ngữ xứ Hàn.  > 7 bí kíp học tiếng Hàn siêu nhanh cho người mới bắt đầu  

Tiếng Hàn Quốc đang ngày được đông đảo bạn trẻ ưa thích

 

Trong giao tiếp tiếng Hàn, luyện tập nhiều sẽ đem lại cho bạn tự tin và nhạy bén, chính vì vậy mà điều bạn cần chính là thực hành thường xuyên. Điểm bắt đầu không đâu khác chính là những câu tiếng hàn giao tiếp thông dụng hàng ngày, điều này giúp chúng ta có hứng thú hơn rất nhiều đối với những bước khởi đầu học tiếng. Rất dễ dàng bắt gặp các câu giao tiếp cơ bản sau đây ở các bộ phim Hàn Quốc mà bạn thường hay xem.

 

I.  Một số câu giao tiếp cơ bản hàng ngày trong tiếng Hàn Quốc

 

Một vài mẫu giao tiếp chào hỏi trong tiếng Hàn Quốc 

1. Một số câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng nhất

1. Xin chào tiếng Hàn

안녕하새요!

An yong ha se yo

안녕하십니까!

An yong ha sim ni kka

2.  Chúc ngủ ngon tiếng Hàn

잘자요!Jal ja yo

안영히 주무새요!

An young hi chu mu se yo

3. Chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn

생일죽아합니다

Seng il chu ka ham ni ta

4.  Chúc vui vẻ

즐겁게보내새요!

Chư ko un bo ne se yo

5.  Bạn có khỏe không? Cám ơn, tôi khỏe

잘지냈어요? 저는 잘지내요.

Jal ji net so yo

6. Tên bạn là gì? Tên tôi là…

이름이 무엇이에요? 제이름은 … 에요.

I rưm mi mu ót si e yo

7.  Rất vui được làm quen

만나서 반갑습니다.

Man na so ban gap sưm mi ta

8.  Tạm biệt. Hẹn gặp lại

안녕히게세요. 또봐요

An young hi ke se yo. tto boa yo

안녕히가세요. 또봐요

An young hi ka se yo. tto boa yo

9.  Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi … tuổi

몇살 이세요? 저는 … 살이에요.

 

Những câu nói cơ bản bằng tiếng Hàn hay sử dụng trong đời sống hàng ngày

 

10. Tôi xin lỗi

미안합니다.

Mi an ham ni ta

11. Xin cám ơn

고맙습니다.

Go map sưm ni ta

12. Không sao đâu

괜찬아요!

Khuen ja na yo

13.  Tôi biết rồi

알겠어요

Al get so yo

14.  Tôi không biết

모르겠어요

Mo rư get so yo

15.  Làm ơn nói lại lần nữa

다시 말슴해 주시겠어요?

Ta si mal sư me ju si get so yo?

16.  Bạn có thể nói chậm một chút được không?

천천히 말슴해 주시겠어요?

Chon chon hi mal sư me ju si get so yo

17.  Tôi có thể nói tiếng hàn một chút

한국어 조금 할 수있어요.

Hang ku ko jo gưm hal su it so yo.

2. Một số câu hỏi giao tiếp tiếng Hàn hàng ngày

 

1.  Tên bạn là gì? 

 

이름이 뭐예요? 

i-rư-mi muơ-yê -yô?

2.  Ai đó ? 

누구예요? 

nu-cu-yê -yô 

3.  Người đó là ai? 

그사람은 누구예요? 

cư-xa-ra-mưn nu-cu-yê -yô? 

4.  Bạn ở đâu đến? 

 

어디서 오셧어요? 

ô-ti-xô ô -xyơt -xơ-yô ?

5. Có chuyện gì vậy? 

 

무슨일이 있어요? 

mu-xưn-i-ri ít-xơ-yô 

6. Bây giờ bạn đang ở đâu? 

 

지금 어디예요? 

chi-kưm ơ-ti-yê -yô ?

7.  Nhà bạn ở đâu? 

 

집은 어디예요? 

chi-pưn ơ-ti-yê -yô?

8.  Ông Kim có ở đây không? 

 

김선생님 여기 계세요? 

Kim-xơn-xeng-nim yơ-gi -kyê -xê -yô ?

9.  Cô Kim có ở đây không? 

 

미스김 있어요? 

mi-xư -kim ít-xơ-yô 

10.  Cái gì vậy?

 

뭐예요? 

muơ-yê -yô

11. Tại sao?

 

왜요? 

oe-yô 

12.  Sao rồi/ Thế nào rồi/Có được không? 

어때요? 

Ơ-te-yô 

13.  Khi nào/bao giờ? 

 

언제 예요? 

Ơn-chê -yê -yô

14.  Cái này là gì? 

 

이게 뭐예요? 

i-kê muơ-yê -yô 

15.  Cái kia là gì? 

 

저게 뭐예요? 

chơ-kê muơ-yê -yô

16.  Bạn đang làm gì vậy? 

 

뭘 하고 있어요? 

muơl ha-kô -ít-xơ-yô 

17.  Bao nhiêu tiền? 

 

얼마예요? 

Ơl-ma-yê -yô

II. Những câu giao tiếp thông dụng khi đi du lịch Hàn Quốc

 

1.  Khi hỏi đường

Làm ơn cho tôi hỏi, Ngân hàng gần đây nhất ở đâu ?

가까운 은행이 어디 있는 지 아세요? [Sillyehamnida. Gakkaun eunhaeng-i eodi inneunji aseyo?]

Cho hỏi đây là ở đâu vậy?

여기는 어디에요? yeo ki nưn eo di e yo

Tôi có thể bắt taxi ở đâu?

어디에서 댁시를 타요? eo di e seo tek si rul tha yo

Trạm xe buýt ở đâu vậy?

버스정류장이 어디세요? beo su cheong ryu chang eo di se yo

Hãy đưa tôi đến địa chỉ này

이곳으로 가주세요 i kot su ro ka chu se yo

Làm ơn hãy dừng lại ở đây

여기서 세워주세요

yeo ki seo se uo chu se yo

2.  Khi đi mua sắm

Khi đi du lịch Hàn Quốc thì có lẽ nhiều du khách đều thích đi mua sắm, tìm mua quần áo, giày dép,… hay quà lưu niệm về tặng bạn bè sau chuyến tham quan. Và để nói chuyện với người bán dễ hơn thì bạn có thể tham khảo vài câu bằng tiếng Hàn sau

 

 

Cái này bao nhiêu tiền vậy?

이거 얼마나예요 i keo eol ma na ye yo

Tôi sẽ lấy cái này

이걸로 주세요 i kol lo chu se yo

Bạn có mang theo thẻ tín dụng không?

신용카트 되나요? sin yeong kha thư due na yo

Tôi có thể mặc thử được không?

입어봐도 되나요? ipo boa do due na yo

Có thể giảm giá cho tôi một chút được không?

조금만 깎아주세요? cho gưm man kka kka chu se yo

Cho tôi lấy hóa đơn được không?

영수증 주세요? yeong su chưng chu se yo  

3.  Khi ở trong nhà hàng

Có thể cho tôi xem thực đơn được không?

메뉴 좀 보여주세요? me nyu chom bo yeo chu se yo

Có thể giới thiệu cho tôi vài món được không?

추천해주실 만한거 있어요? chu chon he chu sil man han keo isso yo 맵지안게 해주세요 mep ji an ke he chu se yo

Cho tôi xin một chút nước

물 좀 주세요 mul chom chu se yo

Làm ơn cho tôi món này

이것과 같은 걸로 주세요 i keot koa keol lo chu se yo

Hãy thanh toán cho tôi

계산서 주세요 kye san seo chu se yo

4.  Trong trường hợp khẩn cấp

Tôi bị lạc đường

길을 잃었어요 kil ruwl i reo beo ryeot so yo

Tôi bị mất hộ chiếu

여권을 잃어 버렸어요 yo kuon nưl i reo beo ryeot so yo

Tôi bị mất ví tiền

지갑을 잃어 버렸어요 chi gap pưl i reo beo ryeot so yo

Đồn cảnh sát gần nhất là ở đâu?

가장 가까운 경찰서가 어디에요? ka chang ka kka un kyeong chal seo ga eo di e yo

Đại sứ quán ở đâu?

대사관이 어디에 있어요? de sa quan ni eo di e it seo yo

Hãy giúp tôi

도와주세요 do oa chu se yo

Tôi có thể mượn điện thoại của bạn một chút được không?

당신의 전화기를 빌릴수 있을까요? dang sin e cheon hoa ki rul bil li su ot sư kka yo

Thu Hằng

>>  Hướng dẫn học bảng chữ cái tiếng Hàn Hangul >>  Chia sẻ bí quyết của chàng trai thi đỗ ToPik tiếng Hàn cấp 5 chỉ sau đúng 2 năm tự học

TƯ VẤN DU HỌC HÀN QUỐC 24/7

HỖ TRỢ TƯ VẤN TRỰC TUYẾN VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THAM GIA

NGUYỄN GIANG (MS): 0988 808 545 – 0366 809 089

Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS.

Tự Học Tiếng Hàn Giao Tiếp Cơ Bản

Tự học tiếng Hàn giao tiếp cơ bản

Thứ sáu – 26/06/2024 01:03

Tự học tiếng Hàn giao tiếp cơ bản qua các bộ phim truyền hình Hàn Quốc, các câu nói, cụm từ cực kì hay gặp trong các bộ phim Hàn Quốc.

Học tiếng Hàn qua phim truyền hình, phim điện ảnh hay các show thực tế Hàn Quốc là một cách tự học tiếng Hàn giao tiếp cơ bản cực kì dễ dàng mà còn đem lại hiệu quả cao. Bạn không những được giải trí sau những giờ học mệt mỏi mà còn tiếp thu được nhiều kiến thức khi xem phim Hàn Quốc.

Các bộ phim truyền hình Hàn Quốc hay thường là các bộ phim thuộc đề tài tâm lý, tình cảm, phân tích bối cảnh đời sống hàng ngày của người Hàn Quốc, những khó khăn, tình huống phức tạp mà người Hàn phải đối mặt và cách giải quyết chúng. Xem các bộ phim này bạn sẽ hiểu hơn về cuộc sống của người Hàn Quốc, văn hóa phong tục, ẩm thực Hàn Quốc. Mà trực tiếp hơn là cách nói, ngữ điệu và cách biểu hiện ngôn ngữ của Hàn Quốc một cách thực tế nhất.

Với nhiều người, dù không , chỉ cần qua vài bộ phim Hàn Quốc là đã có thể biết và hiểu một số câu giao tiếp tiếng Hàn giao tiếp cơ bản. Do đó các bạn hoàn toàn có thể học giỏi tiếng Hàn giao tiếp qua việc xem phim Hàn Quốc.

Những cụm từ, câu nói thông dụng trong phim Hàn Quốc

1. 안녕하세요 = an-nyeong-ha-sê-yô

Câu chào tiếng hàn quen thuộc

Với những người thân thiết, địa vị thấp hơn bạn cũng có thể chào với 안녕 = an nyeong

Đây là cách nói với những người thân thiết, thiếu sự kính trọng, để nói với người lớn tuổi hơn, bạn có thể dùng 아니요 = a ni yo

Không được, không thể nào

Quá quen thuộc rồi đúng không?

Bạn cũng hay nghe thấy cụm từ tương tự là 가세요 = ka-sê-yô

8.걱정하지마 = kọc-chong-hà-chi-ma

Tôi ổn, Tôi không sao, Ổn mà

Làm sao bây giờ, như thế nào đây

Từ này thì chắc ai cũng thuộc lòng luôn rồi đúng không?

Một từ khác cũng thông dụng không kém đó chính là 화이팅 – hwai-ting

13. 너 미쳤어? =nò-mì-chọt-só?

Bạn có hay nghe thấy câu này khi các diễn viên Hàn Quốc tức giận không ?

Đúng là giận thật rồi nhỉ?

15. 정말 hoặc 진짜 = chòng-mal hoặc chìn-cha

Thông tin được cung cấp bởi: TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL

Cơ sở 1: Số 365 Phố Vọng – Đồng Tâm – Hai Bà Trưng – Hà NộiCơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) – Mai Dịch – Cầu Giấy – Hà Nội Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum – Thanh Xuân – Hà NộiCơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ – Long Biên – Hà NộiEmail: [email protected]Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88website : http://trungtamtienghan.edu.vn/

Tác giả bài viết: Trung tâm tiếng hàn SOFL

50 Câu Học Tiếng Anh Giao Tiếp Cơ Bản Thông Dụng Hàng Ngày Bạn Nên Biết

Học tiếng Anh

Để đạt được ‘level nói tiếng anh như người bản xứ’, bạn phải bắt đầu với việc học tiếng anh giao tiếp cơ bản. Sau đó, trau dồi việc nói tiếng anh bằng cách áp dụng những câu nói tiếng anh giao tiếp hàng ngày vào đời sống để trở thành thói quen tốt.

Bạn có thể sử dụng tiếng anh cơ bản để giao tiếp với bạn bè, gia đình, đồng nghiệp, người thân. Tận dụng các mỗi quan hệ xã hội để nâng cao khả năng nói và học tiếng anh giao tiếp được hiệu quả hơn.

50 câu học tiếng anh giao tiếp thông dụng

Bạn sẽ bắt gặp các câu nói tiếng anh này rất thường xuyên trong đời sống nếu như bạn là người đang luyện tập nói tiếng anh.

Dưới đây sẽ là 50 câu tiếng anh giao tiếp cơ bản hàng ngày rất hữu ích dành cho các bạn đang học tiếng anh.

1. What’s up? – Có chuyện gì vậy?

2. How’s it going? – Dạo này ra sao rồi?

3. What have you been doing? – Dạo này đang làm gì?

4. Nothing much. – Không có gì mới cả.

5. What’s on your mind? – Bạn đang lo lắng gì vậy?

6. I was just thinking. – Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.

7. I was just daydreaming. – Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.

8. It’s none of your business. – Không phải là chuyện của bạn.

9. Is that so? – Vậy hả?

10. How come? – Làm thế nào vậy?

Bạn có thể đăng ký tham gia khoá học tiếng anh giao tiếp tại chúng tôi để rèn luyện thêm những tình huống giao tiếp thông dụng hàng ngày

11. Absolutely! – Chắc chắn rồi!

12. Definitely! – Quá đúng!

13. Of course! – Dĩ nhiên!

14. You better believe it! – Chắc chắn mà.

15. I guess so. – Tôi đoán vậy.

16. There’s no way to know. – Làm sao mà biết được.

17. I can’t say for sure. – Tôi không thể nói chắc.

18. This is too good to be true! – Chuyện này khó tin quá!

19. No way! (Stop joking!) – Thôi đi (đừng đùa nữa).

20. I got it. – Tôi hiểu rồi.

21. Right on! (Great!) – Quá đúng!

22. I did it! (I made it!) – Tôi thành công rồi!

23. Got a minute? – Có rảnh không?

24. About when? – Vào khoảng thời gian nào?

25. I won’t take but a minute. – Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.

26. Speak up! – Hãy nói lớn lên.

27. Seen Melissa? – Có thấy Melissa không?

28. So we’ve met again, eh? – Thế là ta lại gặp nhau phải không?

29. Come here. – Đến đây.

30. Come over. – Ghé chơi.

31. Don’t go yet. – Đừng đi vội.

32. Please go first. After you. – Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.

33. Thanks for letting me go first. – Cám ơn đã nhường đường.

34. What a relief. – Thật là nhẹ nhõm.

35. What the hell are you doing? – Anh đang làm cái quái gì thế kia?

36. You’re a life saver. – Bạn đúng là cứu tinh.

37. I know I can count on you. – Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà.

38. Get your head out of your ass! – Đừng có giả vờ khờ khạo!

39. That’s a lie! – Xạo quá!

40. Do as I say. – Làm theo lời tôi.

41. This is the limit! – Đủ rồi đó!

42. Explain to me why. – Hãy giải thích cho tôi tại sao.

43. Ask for it! – Tự mình làm thì tự mình chịu đi!

44. In the nick of time. – Thật là đúng lúc.

45. No litter. – Cấm vứt rác.

46. Go for it! – Cứ liều thử đi.

47. What a jerk! – Thật là đáng ghét.

48. How cute! – Ngộ nghĩnh, dễ thương quá!

49. None of your business! – Không phải việc của bạn.

50. Don’t peep! – Đừng nhìn lén!

25 câu tiếng anh giao tiếp đặc biệt rất thông dụng

Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm 25 câu học tiếng anh giao tiếp cơ bản thông dụng sử dụng trong các tình huống khác. Những câu này rất đặc biệt.

1. Say cheese! – Cười lên nào ! (Khi chụp hình)

2. Be good ! – Ngoan nhé! (Nói với trẻ con)

3. Bottom up! – Xin mời cạn chén! 100% nào!

4. Me? Not likely! – Tao hả? Không đời nào!

5. Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc

6. Take it or leave it! – Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!

7. Hell with haggling! – Thấy kệ nó!

8. Mark my words! – Nhớ lời tao đó!

9. Bored to death! – Chán chết!

10. What a relief! – Đỡ quá!

11. Enjoy your meal! – Ăn ngon miệng nhé!

12. Go to hell! – Đi chết đi! (Đừng có nói câu này nhiều nha!)

13. It serves you right! – Đáng đời mày!

14. The more, the merrier! – Càng đông càng vui (Especially when you’re holding a party)

15. Beggars can’t be choosers! – Ăn mày còn đòi xôi gấc

16. Boys will be boys! – Nó chỉ là trẻ con thôi mà!

17. Good job! = Well done! – Làm tốt lắm!

18. Go hell! – chết đi, đồ quỷ tha ma bắt

19. Just for fun! – Cho vui thôi

20. Try your best! – Cố gắng lên (câu này chắc ai cũng biết)

21. Make some noise! – Sôi nổi lên nào!

22. Congratulations! – Chúc mừng!

23. Rain cats and dogs – Mưa tầm tã (than vãn, bình phẩm khi trời mưa to)

24. Love me love my dog – Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng

25. Strike it – Trúng quả

Học Tiếng Hàn Bằng Phiên Âm Tiếng Việt Một Số Từ Cơ Bản

Chủ đề 3

열쇠 [yơls’uê] chìa khóa. 레스토랑 [lêsưthôrang] nhà hàng, tiệm ăn. 예약하다 [yêyakhađa] đặt trước. 귀중품 [kuy-chungphum] đồ có giá trị. 청소하다 [chhơngsôhađa] dọn dẹp. 모닝콜 [mô-ningkhôl] báo thức buổi sáng. 엘리베이터 [êllibêithơ] thang máy. 세탁하다 [sêthakhađa] giặt giũ. 에어컨 [êơkhơn] máy điều hòa.

Chủ đề 4

메뉴 [mê-nyu] thực đơn. 식당 [sict’ang] nhà hàng, hiệu ăn. 맛없다 [mađơpt’a] không ngon. 맛있다 [masit’a] ngon. 짜다 [ch’ađa] mặn. 맵다 [mept’a] cay. 그릇 [kưrưt] bát. 시키다 [sikhiđa] gọi (món ăn). 후식 [husic] món tráng miệng.

Chủ đề 5

김치 [kimchhi] Kimchi. 밥 [pap] cơm. 반찬 [panchhan] thức ăn 마시다 [masiđa] uống. 먹다 [mơct’a] ăn. 배부르다 [peburưđa] no. 배고프다 [pegôphưđa] đói. 추가하다 [chhugahađa] thêm. 주문하다 [chu-munhađa] gọi món ăn/đặt hàng.

Chủ đề 6

창구 [chhangk’u] quầy giao dịch. 은행 [ưn-heng] ngân hàng. 고객 [kôghec] khách hàng. 은행원 [ưn-heng-uơn] nhân viên ngân hàng. 입금(하다) [ipk’ưm(hađa)] gửi tiền (tiết kiệm). 통장 [thôngchang] sổ tài khoản. 송금(하다) [sônggưm(hađa)] chuyển tiền sang. 출금(하다) [chhulgưm(hađa)] rút tiền tài khoản khác. (계좌를)열다 [(kyê-choarưl) yơlđa] mở tài khoản. 계좌 [kyê-choa] tài khoản.

환율 [hoannyul] tỷ giá hối đoái. 외환 [uêhoan] ngoại hối. 매도(팔 때) [međô(phal t’e)] (khi) bán. 매수(살 때) [mesu(sal t’e)] (khi) mua. 자동입출금기 [chađông-ipchhulgưmghi] máy rút tiền tự động. 환전하다 [hoanchơnhađa] đổi tiền. 번호표 [pơn-hôphyô] phiếu đợi. 오르다 [ôrưđa] tăng lên. 수수료 [susuryô] lệ phí. 내리다 [neriđa] giảm xuống.

Học sinh Hàn Quốc Chủ đề 8

운전기사 [unchơn-ghisa] người lái xe. 버스 [pơsư] xe buýt. 역 [yơc] ga. 지하철 [chihachhơl] tàu điện ngầm (tàu điện ngầm). ~호선 [~hôsơn] tuyến (số). 버스정류장 [pơsư-chơngnyu-chang] bến xe buýt. 요금 [yôgưm] giá tiền / cước phí. 교통카드 [kyôthôngkhađư] thẻ giao thông. 매표소 [mephyôsô] điểm bán vé. 현금 [hyơn-gưm] tiền mặt.

Chủ đề 9

돈을 내다 [tônưl neđa] trả tiền. 구입하다/사다 [ku-iphađa/sađa] mua. 내리다/하차하다 [neriđa/hachhahađa] xuống (xe). 타다 [thađa] đi (lên). 환승역 [hoansưng-yơc] ga đổi xe (tàu). 갈아타다 [karathađa] đổi xe (tàu). (thiết bị kiểm tra lên xuống ở xe buýt). 단말기 [tanmalghi] máy quẹt thẻ. 찍다 [ch’ict’a] quẹt thẻ. 편의점 [phyơni-chơm] cửa hàng 24 giờ. 벨을 누르다 [pêrưl nurưđa] bấm chuông.

Chủ đề 10

가다 [kađa] đi. 어디 [ơđi] đâu (từ hỏi địa điểm). 오른쪽 [ôrưnch’ôc] bên phải. 똑바로 [t’ôcp’arô] thẳng. 앞 [ap] trước. 왼쪽 [uênch’ôc] bên trái. 건너편 [kơnnơphyơn] đối diện. 뒤 [tuy] sau. 저쪽 [chơch’ôc] lối kia. 이쪽 [ich’ôc] lối này.

Chủ đề 11

국제선 [kucch’êsơn] tuyến bay quốc tế. 공 항 [kông-hang] sân bay. 비행기 [pihengghi] máy bay. 국내선 [kungnesơn] tuyến bay nội địa. 여 권 [yơk’uơn] hộ chiếu. 스튜어디스 [sưthyuơđisư] tiếp viên hàng không. 비 자 [pi-cha] visa. 목적지 [môcch’ơcch’i] địa điểm đến. 항공권 [hanggôngk’uơn] vé máy bay. 탑승하다 [thaps’ưng-hađa] lên máy bay. 수속하다 [susôkhađa] làm thủ tục. 도착하다 [tôchhak hađa] đến. 출발하다 [chhulbalhađa] khởi hành. 연착하다 [yơnchhakhađa] tới trễ. 입국심사 [ipk’ucsimsa] kiểm tra nhập cảnh. 체류하다 [ch hêryuhađa] ở lại. 왕복/편도표 [oangbôc/phyơnđôphyô] vé khứ hồi/vé một chiều. 신고하다 [sin-gôhađa] khai báo. 환 전 소 [hoanchơnsô] quầy đổi tiền. 리무진 버스 [limu-chin pơs’ư] xe buýt sân bay. 좌 석 [choasơc] ghế ngồi. 수 하 물 [suhamul] hành lý. 기사 [kisa] tài xế / lái xe. 택시 [thecs’i] tắc xi dành cho người đi bộ. 횡단보도 [huêngđanbôđô] chỗ sang đường. 신호등 [sin-hôđưng] đèn giao thông. 육교 [yuk’yô] cầu vượt. 보이다 [pôiđa] thấy. 사거리 [sagơri] ngã tư. 교통 [kyôthông] giao thông. 방향 [pang-hyang] phương hướng.

Tag: học tiếng hàn ở đâu, vì sao phải học tiếng hàn, học tiếng hàn có gì tốt, học tiếng hàn hiệu quả.

Tiếng Hàn là ngôn ngữ tượng hình, sử dụng bảng chữ cái riêng, bao gồm các nguyên âm và phụ âm, gọi là bảng chữ cái “Hangeul”. Bảng chữ này được thành lập cách đây 7 thế kỷ trước, dưới thời đại của vua Sejong. Do bởi dùng bảng chữ riêng không dùng chữ cái latinh, nên việc học nhớ đối với người mới là khó khăn vô cùng.

15 Câu Giao Tiếp Tiếng Hàn Thông Dụng

Tự học tiếng Hàn giao tiếp cơ bản qua các bộ phim truyền hình Hàn Quốc, các câu nói, cụm từ cực kì hay gặp trong các bộ phim Hàn Quốc.

Các bộ phim truyền hình Hàn Quốc hay thường là các bộ phim thuộc đề tài tâm lý, tình cảm, phân tích bối cảnh đời sống hàng ngày của người Hàn Quốc, những khó khăn, tình huống phức tạp mà người Hàn phải đối mặt và cách giải quyết chúng. Xem các bộ phim này bạn sẽ hiểu hơn về cuộc sống của người Hàn Quốc, văn hóa phong tục, ẩm thực Hàn Quốc. Mà trực tiếp hơn là cách nói, ngữ điệu và cách biểu hiện ngôn ngữ của Hàn Quốc một cách thực tế nhất.

Với nhiều người, dù không học tiếng Hàn, chỉ cần qua vài bộ phim Hàn Quốc là đã có thể biết và hiểu một số câu giao tiếp tiếng Hàn cơ bản.Do đó các bạn hoàn toàn có thể học giỏi tiếng Hàn giao tiếp qua việc xem phim Hàn Quốc.

Với nhiều người, dù không học tiếng Hàn, chỉ cần qua vài bộ phim Hàn Quốc là đã có thể biết và hiểu một số câu giao tiếp tiếng Hàn cơ bản đó các bạn hoàn toàn có thể học giỏi tiếng Hàn giao tiếp qua việc xem phim Hàn Quốc.

1. 안녕하세요 = an-nyeong-ha-sê-yô

Câu chào tiếng hàn quen thuộc

Với những người thân thiết, địa vị thấp hơn bạn cũng có thể chào với 안녕 = an nyeong

Đây là cách nói với những người thân thiết, thiếu sự kính trọng, để nói với người lớn tuổi hơn, bạn có thể dùng 아니요 = a ni yo

Không được, không thể nào

Quá quen thuộc rồi đúng không?

Bạn cũng hay nghe thấy cụm từ tương tự là 가세요 = ka-sê-yô

8.걱정하지마 = kọc-chong-hà-chi-ma

Tôi ổn, Tôi không sao, Ổn mà

Làm sao bây giờ, như thế nào đây

Từ này thì chắc ai cũng thuộc lòng luôn rồi đúng không?

Một từ khác cũng thông dụng không kém đó chính là 화이팅 – hwai-ting

13. 너 미쳤어? =nò-mì-chọt-só?

Bạn có hay nghe thấy câu này khi các diễn viên Hàn Quốc tức giận không ?

Đúng là giận thật rồi nhỉ?

Cập nhật thông tin chi tiết về Một Số Câu Giao Tiếp Cơ Bản Bằng Tiếng Hàn Ai Cũng Nên Biết trên website Englishhouse.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!