Xu Hướng 8/2022 # Khái Niệm, Cthh, Phân Loại Và Cách Gọi Tên Axit # Top View | Englishhouse.edu.vn

Xu Hướng 8/2022 # Khái Niệm, Cthh, Phân Loại Và Cách Gọi Tên Axit # Top View

Xem 495

Bạn đang xem bài viết Khái Niệm, Cthh, Phân Loại Và Cách Gọi Tên Axit được cập nhật mới nhất ngày 12/08/2022 trên website Englishhouse.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 495 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Oxit Là Gì, Công Thức Và Cách Gọi Tên Của Oxit, Phân Loại Oxit Và Bài Tập
  • Lý Thuyết & Bài Soạn Bài 26: Oxit
  • Giải Bài Tập Hóa 8, Giải Hóa 8 Chi Tiết, Dễ Hiểu
  • Cách Nhận Biết Các Chất Hóa Học Lớp 8 Và 9
  • Bài Tập Nhận Biết Bằng Thuốc Thử Tự Chọn
  • Khái niệm, CTHH, Phân loại và Cách gọi tên Axit – Bazo – Muối

    I. AXIT

    1) Khái niệm axit là gì?

    – Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit. Các nguyên tử H này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại.

    – Ví dụ:

    • Axit clohidric HCl: gồm 1 nguyên tử H liên kết với gốc axit -Cl
    • Axit nitric HNO3: gồm 1 nguyên tử H liên kết với gốc axit -NO3

    2) Công thức hóa học của axit

    – CTHH của axit gồm 1 hay nhiều nguyên tử H và gốc axit.

    – Ví dụ:

    • CTHH của axit cohidric: HCl
    • CTHH của axit cacbonic: H2CO3
    • CTHH của axit photphoric: H3PO4

    3) Phân loại axit

    – Dựa vào thành phần phân tử, axit được chia làm 2 loại:

    4) Cách gọi tên axit

    a) Axit có oxi

    – Axit có nhiều nguyên tử oxi: Tên axit = axit + tên phi kim + ic

    Ví dụ:

    – Axit có ít nguyên tử oxi: Tên axit = axit + tên phi kim + ơ

    Ví dụ:

    b) Axit không có oxiTên axit = tên phi kim + hidric

    Ví dụ:

    • HCl: axit clohidric → (-Cl: clorua)
    • H2S: axit sunfuhidric → (-S: sunfua)

    II. BAZO

    1) Khái niệm bazo là gì?

    – Phân tử bazo gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hidroxit (-OH).

    – Ví dụ:

    • Natri hidroxit NaOH: gồm kim loại Na liên kết với 1 nhóm -OH
    • Caxi hidroxit Ca(OH)2: gồm kim loại Ca liên kết với 2 nhóm -OH
    • Đồng (II) hidroxit Cu(OH)2: gồm kim loại Cu liên kết với 2 nhóm -OH

    2) Công thức hóa học của bazo

    – CTHH của bazo gồm 1 nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm hidroxit (-OH).

    – Do nhóm hidroxit có hóa trị I nên số nhóm -OH của bazo bằng hóa trị của kim loại đó.

    3) Phân loại bazo

    – Dựa vào tính tan, bazo được chia làm 2 loại:

    4) Cách gọi tên bazo

    – Tên bazo được gọi như sau:

    Tên bazơ = tên kim loại (kèm theo hóa trị với kim loại nhiều hóa trị) + hidroxit

    Ví dụ:

    • NaOH: natri hidroxit
    • KOH: kali hidroxit
    • Zn(OH)2: Kẽm hidroxit
    • Fe(OH)2: Sắt (II) hidroxit

    III. MUỐI

    1) Khái niệm muối là gì?

    – Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit.

    – Ví dụ:

      Muối NaCl: gồm 1 nguyên tử kim loại Na liên kết với 1 gốc axit -Cl.

    2) Công thức hóa học của muối

    – CTHH của muối gồm 2 phần: kim loại và gốc axit

    – Ví dụ:

    3) Phân loại muối

    – Dựa vào thành phần, muối được chia làm 2 loại:

    • Muối trung hòa: là muối mà trong gốc axit không có nguyên tử H có thể thay thể bằng một nguyên tử kim loại. Ví dụ: NaNO3, Na2SO4, CaCO3
    • Muối axit: là muối mà trong đó gốc axit còn nguyên tử H chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại. Hóa trị của gốc axit = số nguyên tử H đã được thay thế. Ví dụ: NaHCO3, NaHSO4, Na2HPO4

    4) Cách gọi tên muối

    – Tên muối được gọi như sau:

    Tên muối =tên kim loại (kèm theo hóa trị với kim loại nhiều hóa trị) + gốc axit

    – Ví dụ:

    Bài tập về Axit – Bazo – Muối

    Đáp án:

    Câu 1. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:

    Axit là hợp chất mà phân tử gồm có một hay nhiều ………………. liên kết với ………………. Các nguyên tử hidro này có thể thay thế bằng ………………. Bazo là hợp chất mà phân tử có một ………………. liên kết với một hay nhiều nhóm ………………..

    Đáp án:

    • nguyên tử hidro
    • gốc axit
    • nguyên tử kim loại
    • nguyên tử kim loại
    • hidroxit

    Đáp án:

    • -Cl: HCl → Axit clohidric
    • =S: H2S → Axit sunfuhidric
    • -Br: HBr → Axit bromhidric

    Câu 3. Viết CTHH của những oxit axit tương ứng với những axit sau:

    Câu 4. Viết CTHH của các bazo tương ứng với các oxit sau đây:

    Đáp án:

    Đáp án:

    • Na2O: bazơ tương ứng là NaOH
    • Li2O: bazơ tương ứng là LiOH
    • FeO: bazơ tương ứng là Fe(OH)2
    • BaO: bazơ tương ứng là Ba(OH)2
    • CuO: bazơ tương ứng là Cu(OH)2

    Câu 5. Viết CTHH của các oxit tương ứng với các bazơ sau đây:

    • Ca(OH)2: oxit bazơ tương ứng là CaO
    • Mg(OH)2: oxit bazơ tương ứng là MgO
    • Zn(OH)2: oxit bazơ tương ứng là ZnO
    • Fe(OH)2: oxit bazơ tương ứng là FeO

    Đáp án:

    a)

    b)

    c)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Phân Loại, Gọi Tên, Viết Công Thức Hóa Học Hợp Chất Vô Cơ Hay, Chi Tiết
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Hóa Học Lớp 8
  • Lời Bài Hát Học Cách Yêu Một Mình
  • Tự Học Đệm Hát Với Đàn Guitar. Trường Đào Tạo Âm Nhạc Chuyên Nghiệp
  • Tải Về Tự Học Đệm Hát Với Đàn Guitar Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Cập nhật thông tin chi tiết về Khái Niệm, Cthh, Phân Loại Và Cách Gọi Tên Axit trên website Englishhouse.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100