Xu Hướng 8/2022 # Học Số Đếm Tiếng Trung Cho Người Mới Bắt Đầu # Top View | Englishhouse.edu.vn

Xu Hướng 8/2022 # Học Số Đếm Tiếng Trung Cho Người Mới Bắt Đầu # Top View

Xem 495

Bạn đang xem bài viết Học Số Đếm Tiếng Trung Cho Người Mới Bắt Đầu được cập nhật mới nhất ngày 12/08/2022 trên website Englishhouse.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 495 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Số Đếm Trong Tiếng Trung
  • Học Cách Đọc Cách Đọc, Cách Viết , Ghép Chữ Số Trong Tiếng Trung ⋆ Trung Tâm Đào Tạo Tiếng Trung Chinese
  • Cách Đọc Số Trong Tiếng Anh
  • Cách Đọc, Viết Hình Thức Số Trong Tiếng Anh (Kỳ 1)
  • Hướng Dẫn Cách Học, Đọc Số Đếm Trong Tiếng Nhật Chính Xác
  • Mình thấy nhiều bạn bảo rằng số đếm tiếng trung khó quá. Chính vì vậy, hôm nay mình sẽ cho bạn thấy: số đếm trong tiếng trung đúng là khó thật. Nhưng không sao, bài viết này sẽ giúp bạn học đơn giản hơn rất rất nhiều.

    1. Số đếm tiếng trung cơ bản

    a) Số đếm từ 1 – 10

    b) Số đếm từ 11 – 99

    Ví dụ 1: 16 = 10 + 6 sẽ đọc là shí liù (十六)

    Ví dụ 2: 50 = 5 × 10 sẽ đọc là wǔ shí (五十)

    Ví dụ 3: 73 = 7 × 10 + 3 sẽ đọc là qī shí sān (七十三)

    c) Số đếm từ 100 – 999

    Các từ vựng cần nhớ:

    ⇒ Để đọc được số từ 100 – 109 bạn phải nhớ quy luật: Ở giữa luôn có líng (lẻ).

    Ví dụ 1: 100 = 1×100 sẽ đọc là yībǎi (一百) = Một trăm

    Ví dụ 2: 105 = 1×100 + (lẻ) 5 sẽ đọc là yībǎilíngwǔ (一百零五) = Một trăm lẻ năm

    ⇒ Để đọc được số đếm tiếng trung từ 110 tới 999 thì chỉ cần đọc hàng trăm tới hàng chục, cuối cùng là số lẻ.

    Ví dụ 1: 110 = 1×100 + 1×10 sẽ đọc là yībǎiyī(shí) (一百一(十))

    Ví dụ 2: 456 = 4×100 + 5×10 + 6 sẽ đọc là sìbǎiwǔshǐliù (四百五十 六)

    d) Số đếm từ 1000 trở đi

    Từ vựng cần nhớ:

    Ví dụ 1: 1.000 = 1×1.000 đọc là yīqiān (một nghìn)

    Ví dụ 2: 1.010 = 1×1.000 + (lẻ) 10 đọc là yīqiān língshí (một nghìn lẻ mười); Bạn chú ý: Nếu ở giữa có số 0 thì ta chỉ cần đọc vế sau, và có thêm chữ líng (lẻ). Do đó ta đọc là lẻ mười.

    Ví dụ 3: 9.999 = 9×1.000 + 9×100 + 9×10 + 9 đọc là jiǔqiān jiǔbǎi jiǔshíjiǔ (chín nghìn chín trăm chín mươi chín); Ở đây ta phải đọc đủ vì không có số 0 ở giữa.

    Ví dụ 4: 10.000 = 1×10.000 đọc là yīwàn (một vạn = mười nghìn)

    Ví dụ 5: 15.506 = 1×10.000 + 5×1.000 + 5×100 + 6 đọc là yīwàn wǔqiān wǔbǎi língliù (một vạn năm nghìn năm trăm lẻ sáu = Mười năm nghìn năm trăm lẻ sáu)

    Chú ý: 1 Vạn = 10 nghìn = 10.000. Trung Quốc ưa chuộng dùng vạn. Vậy luôn nhớ tách vạn ra trước

    Ví dụ 6: 1.000.000 = (1×100)×10.000 đọc là yībǎiwàn (một trăm vạn = 1 triệu); Bạn thấy đó, trung quốc rất chuộng Vạn nên bạn phải để ý: tách vạn ra trước.

    Ví dụ 7: 1.055.000 = (1×100) (lẻ) 5×10.000 + 5 đọc là yībǎi líng wǔwànwǔ (một trăm lẻ năm vạn năm = một triệu không trăm năm năm nghìn); Có số 0 ở giữa nên cần líng (lẻ). Phải tách vạn ra trước. Đáng nhẽ theo quy luật thì phải đọc đằng sau là wǔqiān (xem ví dụ dưới).

    Ví dụ 8: 1.926.000 = (1×100) (9×10+2)×10.000 + 6×1.000 đọc là yībǎi jiǔshí’èrwàn liùqiān (một trăm chín mươi hai vạn sáu nghìn = 1 triệu 9 trăm 26 nghìn). Vẫn phải nhớ tách vạn ra trước.

    Ví dụ 9: 15.500.000 = (1×1.000) (5×100 + 5×10) × 10.000 đọc là yīqiānwǔbǎiwǔshíwàn (một nghìn năm trăm năm mươi vạn = 15 triệu 5 trăm nghìn).

    Mẹo: Tách vạn trước tiên. Vế trái thì bỏ bớt bốn số 0 (của vạn). Sau đó tách từ lớn xuống nhỏ.

    Ví dụ 10: 150.000.000 = 1×100.000.000 + (5×1.000)×10.000 đọc là yīyìwǔqiānwàn (một trăm triệu năm nghìn vạn = 1 trăm 5 mươi triệu). Ta có (trăm triệu). Vì có trăm triệu nên ta tách trăm triệu ra trước. Sau đó mới tách vạn.

    Chú ý: Trong tiếng Trung có hai từ biểu thị số 2 đó là 两 (Liǎng) và 二 (èr). 两 dùng trong các trường hợp:

    • Lượng từ: 2 người = Liǎng gèrén (两个人); Không được dùng 二 (èr).
    • Trong số đếm, đứng trước bǎi (百). Ví dụ: 222 = đọc là Liǎngbǎi èrshí èr (两百 二十 二); Có thể dùng èr, nhưng thường dùng liǎng.

    Kết thúc số đếm trong tiếng Trung cơ bản. Tiếp theo, ta cùng sang cách đếm trong tính toán.

    2. Phép tính trong tiếng trung

    a) Đọc số thập phân

    Công thức: A/B = B fēn zhī A (B 分之 A); Chú ý đọc mẫu số trước.

    Ví dụ: 3/5 đọc là wǔ fēn zhī sān

    b) Đọc phần trăm

    Công thức: A% = bǎi fēn zhī A (百分之 A); Chú ý đọc phần trăm trước.

    3. Ngày – tháng – năm trong tiếng trung

    a) Các thứ trong tuần

    b) Ngày trong tháng

    Trong văn nói ta có công thứ: Ngày = số đếm + 号 (hào).

    Còn văn viết: Ngày = số đếm + 日 (rì)

    Ví dụ 1: Ngày mùng 7 được đọc là qīhào (qīrì)

    Ví dụ 2: Ngày 28 được đọc là èrshíbā (èrshírì)

    c) Tháng trong năm

    Quy tắc: Tháng = số đếm + yuè (月)

    d) Cách đọc năm

    Quy tắc: Năm = Đọc từng số một + Nián (年)

    1980: yī jiǔ bā líng nián (一九八零年)

    1997: yī jiǔ jiǔ qī nián (一九九七年)

    2000: èr líng líng líng nián (二零零零年)

    2022: èr líng yī jiǔ nián (二零一九年)

    Tiếp tục bài học về số đếm tiếng trung. Ta sẽ đi tìm hiểu về cách đọc số nhà, số điện thoại trong tiếng Trung.

    a) Đọc số nhà

    Đọc từng số. Chú ý: Số 1 thường đọc là yāo.

    Ví dụ 1: 108: yāo líng bā (一 零 八)

    Ví dụ 2: 329: sān èr jiǔ (三 二 九)

    b) Đọc số điện thoại

    Đọc riêng lẻ từng số. Chú ý: Số 1 thường đọc là yāo.

    Ví dụ: 0988 777 111: língjiǔbābā qīqīqī yāoyāoyāo (零九八八 七七七 一一一)

    c) Đọc số thứ tự

    Chỉ cần thêm 第 (Dì) đằng trước là được.

    Chú ý: Thứ ở đây là kiểu đầu công việc. Giống như: Việc thứ mười cần làm là…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Đọc, Viết Đúng Số Tự Nhiên, Chữ Số La Mã
  • Viết Số La Mã Trong Word, Đánh Chỉ Mục Số La Mã Word 2022, 2013, 2010,
  • Hướng Dẫn Viết Và Đọc Số La Mã Sao Cho Đúng
  • Kiến Thức Trọng Tâm Toán Lớp 3 Số La Mã
  • Số Đếm Tiếng Nhật Từ 1 Đến 10, 100, 1000, Đếm Đồ Vật, Con
  • Cập nhật thông tin chi tiết về Học Số Đếm Tiếng Trung Cho Người Mới Bắt Đầu trên website Englishhouse.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100