Xu Hướng 8/2022 # Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 At Home # Top View | Englishhouse.edu.vn

Xu Hướng 8/2022 # Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 At Home # Top View

Xem 495

Bạn đang xem bài viết Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 At Home được cập nhật mới nhất ngày 13/08/2022 trên website Englishhouse.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 495 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 3: My Friends
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 11: Our Greener World
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 11
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 11: Our Greener World
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 10: Our Houses In The Future
  • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Unit 3 AT HOME

    Để học tốt Tiếng Anh lớp 6 Bài 3: Ở nhà

    Để học tốt Tiếng Anh lớp 6 Bài 3: Ở nhà giúp học sinh dễ dàng hiểu đại từ sở hữu “my, your, her, his” và câu hỏi “Who’s this/ that?” để nói về các thành viên trong gia đình; giúp các em biết thêm các từ vựng về nội thất, đồ dùng trong gia đình và cách phát âm danh từ số nhiều.

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 6 Unit 4 Big Or Small

    Bài tập tiếng Anh lớp 6 Thí điểm Unit 3: My Friends

    Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 3: At Home

    Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 3: At Home Số 1

    Giải bài tập SGK tiếng Anh lớp 6

    A. My house (Phần 1-6 trang 30-34 SGK Tiếng Anh 6)

    1. Listen and repeat.

    (Lắng nghe và lặp lại)

    – That’s my house. (Kia là nhà mình.)

    – This is my living room. (Đây là phòng khách.)

    a telephone: cái điện thoại

    a lamp: cái đèn

    a bookshelf: cái giá sách

    This is …: Đây là …

    an armchair: cái ghế bành

    a couch: cái ghế sa-lông dài

    a table: cài bàn

    a chair: cái ghế tựa

    a television: cái tivi

    a stereo: cái máy nghe nhạc

    2. Practice with a partner.

    (Thực hành với bạn học.)

    – What is this? (Đây là cái gì?)

    – It’s a table. (Đó/ Nó là một cái bàn.)

    – What is that? (Đó/ Kia là cái gì?)

    – It’s a window. (Đó/ Nó là một cái cửa sổ.)

    – What are these? (Những cái này là cái gì?)

    – They’re stools. (Chúng là những chiếc ghế đẩu.)

    – What are those? (Những cái kia/ đó là cái gì?)

    – They’re armchairs. (Chúng là những cái ghế bành.)

    3. Listen and repeat. Then practice.

    (Lắng nghe và lặp lại. Sau đó thực hành.)

    Hướng dẫn dịch:

    – Xin chào. Mình là Ba. Mình 12 tuổi. Mình là học sinh.

    – Đây là cha mình. Tên ba mình là Hà. Cha mình là một giáo viên.

    – Đây là mẹ mình. Tên mẹ mình là Nga. Mẹ mình cũng là một giáo viên.

    – Đây là chị gái mình, Lan. Chị ấy 15 tuổi. Chị ấy là một học sinh. Mình là em trai của chị ấy.

    – How many people are there in your family, Ba? (Có bao nhiêu người trong gia đình bạn vậy Ba?/ Gia đình bạn có bao nhiêu người vậy Ba?)

    – There are four people in my family. (Có bốn người trong gia đình mình./ Gia đình mình có bốn người.)

    4. Answer the questions.

    (Trả lời các câu hỏi.)

    a) What’s her name? (Tên cô ấy là gì?)

    b) What’s his name? (Tên chú ấy là gì?)

    c) Who’s that? How old is he? (Đó là ai vậy? Cậu ấy bao nhiêu tuổi?)

    d) Who’s this? How old is she? (Đây là ai vậy? Cô ấy bao nhiêu tuổi?)

    e) How many people are there in the family? (Có bao nhiêu người trong gia đình này?)

    5. Answer the questions.

    (Trả lời các câu hỏi.)

    a) What is your name? (Tên bạn là gì?)

    b) How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

    c) How many people are there in your family? (Có bao nhiêu người trong gia đình bạn?)

    6. Remember.

    (Ghi nhớ.)

    B. Numbers (Phần 1-6 trang 35-37 SGK Tiếng Anh 6)

    1. Listen and repeat the numbers.

    (Lắng nghe và lặp lại các con số.)

    2. Practice.

    (Thực hành.)

    Count the items in the classroom. (Đếm các đồ vật trong lớp học.)

    Nhìn vào tranh trên, chúng ta đếm được:

    – 1 door: một cái cửa ra vào

    – 1 board: một cái bảng

    – 2 windows: hai cái cửa sổ

    – 1 student: một học sinh

    – 20 desks: hai mươi cái bàn học

    – 20 chairs: hai mươi cái ghế

    – 0 table

    3. Listen and repeat.

    (Lắng nghe và lặp lại.)

    – How many doors are there? (Có bao nhiêu cửa ra vào?)

    – There is one. (Có một cái.)

    – How many windows are there? (Có bao nhiêu cái cửa sổ?)

    – There are two. (Có hai cái.)

    4. Practice with a partner.

    (Thực hành với bạn học.)

    – How many table/ chair/ book/ … are there?

    – There is one table/ chair/ book/ …

    – There are two/ three/ four/ … table/ chair/ book/ …

    5. Practice.

    (Thực hành.)

    Count the items in the living room. (Đếm các đồ vật trong phòng khách.)

    – 1 couch: một cái ghế sa-lông dài

    – 1 armchair: một cái ghế bành

    – 1 table: một cái bàn

    – 1 television: một cái tivi

    – 1 lamp: một cái đèn

    – 5 books: năm cuốn sách

    – 2 chairs: hai cái ghế

    – 1 telephone: một cái điện thoại

    – 4 people: bốn người

    – 1 bookcase: một cái giá sách

    – 2 stools: hai cái ghế đẩu

    6. Remember.

    (Ghi nhớ.)

    C. Families (Phần 1-4 trang 38-39 SGK Tiếng Anh 6)

    1. Listen and read. Then answer the questions.

    (Nghe và dọc. Sau đó trả lời các câu hỏi.)

    Hướng dẫn dịch:

    Đây là gia đình tôi. Chúng tôi ở trong phòng khách. Có bốn người trong gia đình tôi: cha tôi, mẹ tôi, em trai tôi và tôi. Đây là cha tôi. Cha tôi 40 tuổi. Cha là kĩ sư. Đây là mẹ tôi. Mẹ tôi 35 tuổi. Mẹ là giáo viên. Em trai tôi 8 tuổi. Em ấy là học sinh.

    Trả lời câu hỏi:

    a) How many people are there in her family? (Có bao nhiêu người trong gia đình cô ấy?)

    b) How old is her father? (Cha cô ấy bao nhiêu tuổi?)

    c) What does he do? (Ông ấy làm nghề gì?)

    d) How old is her mother? (Mẹ cô ấy bao nhiêu tuổi?)

    e) What does she do? (Bà ấy làm nghề gì?)

    f) How old is her brother? (Em trai cô ấy bao nhiêu tuổi?)

    g) What does he do? (Em ấy làm nghề gì?)

    h) Where are they? (Họ đang ở đâu?)

    2. Practice with a partner.

    (Thực hành với bạn học.)

    Talk about Song’s family. (Hãy nói về gia đình của Song.)

    Tương tự như trên, chúng ta có thể nói về gia đình của Song như sau:

    This is Song’s family. There are four people in his family. This is his father, Mr Kien. He is a doctor. He’s forty-two years old. This is his mother, Ms Oanh. She’s thirty-nine years old. She’s a nurse. And this is his sister Lan. She’s fifteen years old. She’s a student. This is Song. He’s twelve years old. He’s a student, too.

    3. Play with words.

    (Chơi với chữ.)

    4. Remember.

    (Ghi nhớ.)

    Grammar Practice (trang 40-43 SGK Tiếng Anh 6)

    Phần này sẽ hướng dẫn các em phần luyện tập về nhà Grammar Practice ở trang 40 Sách giáo khoa.

    1. to be

    I’m Nga. I’m a student.

    My mother and father are teachers.

    My brother’s a student.

    There are four people in my family.

    2. to be

    I’m Ba. This is Nga.

    She’s my friend. We are in the yard.

    My mother and father are in the house.

    3. to be

    a) How old are you? I’m twelve.

    b) How old is she? She’s eleven.

    c) Is he eleven? No, he isn’t.

    d) Are they twelve? No, they aren’t.

    4. Imperative (Commands) (Câu mệnh lệnh)

    a) Come in.

    b) Sit down.

    c) Open your book.

    d) Close your book.

    e) Stand up.

    5. How many …?

    a) How many desks are there?- There is one.

    b) How many books are there?- There are six.

    c) How many students are there?- There are two.

    d) How many teachers are there?- There is one.

    6. Question words (Từ để hỏi)

    a) What is your name? My name is Nam.

    b) Where do you live? I live in Ha Noi.

    c) Who is that? That is my brother.

    d) What does he do? He is a student.

    7. Numbers

    a) 1 one, 5 five, 8 eight, 10 ten, 20 twenty, 30 thirty, 50 fifty, 70 seventy, 90 ninety, 100 one/ a hundred.

    b) four 4, seven 7, nine 9, eleven 11, fifteen 15, twenty-five 25, sixty 60, seventy-five 75, eighty 80.

    8. Greetings

    Thanh: Hello.

    Chi: Hi.Thanh: How are you?

    Chi: I’m fine, thank you. How are you?

    Thanh: Fine, thanks.

    9. This – That

    Ba: What is that? Is it a desk?

    Thu: Yes, it is.

    Ba: What is this? Is it a desk?

    Thu: No, it isn’t. It’s a table.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 9: Cities Of The World
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 2 At School
  • Giải Bài Tập Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4
  • Giải Bài Tập Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Review 4 (Unit 10
  • Cập nhật thông tin chi tiết về Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 At Home trên website Englishhouse.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100